interbreeding

[Mỹ]/[ˈɪntəˌbriːdɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪntərˌbriːdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự giao phối giữa các giống hoặc loài động vật hoặc thực vật khác nhau; Hành động giao phối.
v. Giao phối.
Word Forms
số nhiềuinterbreedings

Cụm từ & Cách kết hợp

interbreeding species

loài giao phối lẫn nhau

prevent interbreeding

ngăn chặn giao phối lẫn nhau

interbreeding patterns

mẫu hình giao phối lẫn nhau

avoiding interbreeding

tránh giao phối lẫn nhau

interbreeding risk

nguy cơ giao phối lẫn nhau

due to interbreeding

do giao phối lẫn nhau

interbreeding effects

tác động của giao phối lẫn nhau

high interbreeding

giao phối lẫn nhau cao

interbreeding study

nghiên cứu về giao phối lẫn nhau

Câu ví dụ

the study investigated the effects of interbreeding on genetic diversity within the population.

Nghiên cứu đã điều tra những tác động của giao phối cận huyết lên sự đa dạng di truyền trong quần thể.

concerns exist about the potential for interbreeding between domestic and wild animals.

Có những lo ngại về khả năng giao phối cận huyết giữa động vật nhà và động vật hoang dã.

interbreeding can lead to reduced fitness and increased susceptibility to disease.

Giao phối cận huyết có thể dẫn đến giảm sức khỏe và tăng khả năng mắc bệnh.

conservationists are working to prevent interbreeding between endangered and invasive species.

Các nhà bảo tồn đang nỗ lực ngăn chặn giao phối cận huyết giữa các loài đang bị đe dọa và các loài xâm lấn.

the consequences of interbreeding in small, isolated populations can be particularly severe.

Những hậu quả của giao phối cận huyết trong các quần thể nhỏ, bị cô lập có thể đặc biệt nghiêm trọng.

researchers analyzed the frequency of interbreeding within the wolf pack.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích tần suất giao phối cận huyết trong đàn chó sói.

interbreeding among captive animals poses a challenge for maintaining healthy breeding programs.

Giao phối cận huyết giữa các động vật nuôi nhốt đặt ra một thách thức cho việc duy trì các chương trình giống khỏe mạnh.

the impact of interbreeding on the long-term viability of the species was assessed.

Tác động của giao phối cận huyết đến khả năng tồn tại lâu dài của loài đã được đánh giá.

genetic markers were used to identify instances of interbreeding in the sample population.

Các dấu ấn di truyền được sử dụng để xác định các trường hợp giao phối cận huyết trong quần thể mẫu.

interbreeding can result in the expression of deleterious recessive genes.

Giao phối cận huyết có thể dẫn đến sự biểu hiện của các gen lặn gây hại.

the rate of interbreeding was higher in the fragmented habitat compared to the connected one.

Tỷ lệ giao phối cận huyết cao hơn ở môi trường sống bị phân mảnh so với môi trường sống kết nối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay