The exchangeable characteristic of cation is the driving force that makes the organic cation intercalate the interlayers.
Độ trao đổi của cation là lực đẩy khiến cation hữu cơ ngấm vào các lớp.
For MB, it intercalates into G6-tetrad of monomeric G-quadruplex, or G4-tetrad and G6-tetrad of dimeric G-quadruplex.
Đối với MB, nó xen vào tetrat G6 của G-quadruplex đơn thể, hoặc tetrat G4 và tetrat G6 của G-quadruplex lưỡng thể.
the upper consists of gneisses intercalated with a minor amount of leptynite, quartzite, and schist.
Phần trên bao gồm các gneisses xen kẽ với một lượng nhỏ leptynite, quartzite và schist.
The platform foreslope is composed of the dark grey and celadon calcareous mudstone,siltstone,sandstone intercalated with limestone conglo...
Độ dốc trước của nền tảng được tạo thành từ đá bùn, cát pha, đá cát kết và đá hỗn hợp chứa nhiều canxi xen kẽ với đá vôi hỗn hợp...
Contain 5 groups, user-defined from Sunday to Monday alarm clock ,intercalate snooze time.
Chứa 5 nhóm, được người dùng định nghĩa từ Chủ nhật đến Thứ Hai, xen kẽ thời gian báo thức hẹn giờ.
Based on the U-series dating of intercalated speleothem formations, the chronology of several hominid sites in southern China has been studied.
Dựa trên kết quả xác định niên đại U-series của các lớp hang động xen kẽ, niên đại của một số địa điểm người tối cổ ở miền nam Trung Quốc đã được nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay