interpose

[Mỹ]/ˌɪntəˈpəʊz/
[Anh]/ˌɪntərˈpoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh: vt. chèn vào; can thiệp; hòa giải.

Cụm từ & Cách kết hợp

interpose an objection

can thiệp phản đối

Câu ví dụ

to interpose remarks in a conversation

xen những lời nhận xét vào cuộc trò chuyện

if I might interpose a personal remark here.

nếu tôi được phép xen vào một nhận xét cá nhân ở đây.

the memo interposes no objection to issuing a discharge.

bản ghi nhớ không có bất kỳ phản đối nào đối với việc cấp giấy chứng nhận.

He interposed his authority.

Ông ta đã can thiệp bằng quyền lực của mình.

he interposed himself between her and the top of the stairs.

anh ta đứng giữa cô ấy và đầu cầu thang.

The reporter interposed a few questions into the minister's speech.

Nhà báo đã xen vào một vài câu hỏi vào bài phát biểu của bộ trưởng.

interposed himself between the scrapping boys. See also Synonyms at broach 1

xen vào giữa những đứa trẻ đang đánh nhau. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại broach 1

The scholar thinks cranky condition appears is interpose at paranoiac and cranky model a kind of condition between the schizophrenia.

Nhà học giả cho rằng tình trạng khó chịu xuất hiện là xen vào giữa người mắc chứng loạn thần và mô hình khó chịu là một loại tình trạng giữa bệnh tâm thần phân liệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay