interconnection

[Mỹ]/ˌɪntɚkə'nɛkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kết nối hoặc liên kết lẫn nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

global interconnection

kết nối toàn cầu

seamless interconnection

kết nối liền mạch

network interconnection

kết nối mạng

interconnection of devices

kết nối các thiết bị

interconnection of systems

kết nối các hệ thống

interconnection network

mạng kết nối

Câu ví dụ

The interconnection between the two systems allows for seamless data transfer.

Sự kết nối giữa hai hệ thống cho phép chuyển dữ liệu liền mạch.

Globalization has led to increased interconnection between countries.

Toàn cầu hóa đã dẫn đến sự kết nối tăng cường giữa các quốc gia.

The interconnection of social media platforms has revolutionized communication.

Sự kết nối của các nền tảng mạng xã hội đã cách mạng hóa giao tiếp.

Interconnection of ideas is essential for innovation and progress.

Sự kết nối các ý tưởng là điều cần thiết cho sự đổi mới và tiến bộ.

The interconnection of various industries creates a complex web of economic relationships.

Sự kết nối giữa các ngành công nghiệp khác nhau tạo ra một mạng lưới phức tạp các mối quan hệ kinh tế.

The interconnection of ecosystems highlights the delicate balance of nature.

Sự kết nối giữa các hệ sinh thái làm nổi bật sự cân bằng mong manh của tự nhiên.

Interconnection between different cultures enriches society as a whole.

Sự kết nối giữa các nền văn hóa khác nhau làm phong phú xã hội nói chung.

The interconnection of neurons in the brain enables complex cognitive functions.

Sự kết nối giữa các tế bào thần kinh trong não bộ cho phép các chức năng nhận thức phức tạp.

Interconnection between individuals fosters a sense of community and belonging.

Sự kết nối giữa các cá nhân thúc đẩy cảm giác cộng đồng và sự thuộc về.

The interconnection of supply chains across borders is crucial for global trade.

Sự kết nối các chuỗi cung ứng xuyên biên giới là rất quan trọng đối với thương mại toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay