interconnections

[Mỹ]/[ˌɪntəkəˈnekʃənz]/
[Anh]/[ˌɪntərkəˈnekʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những kết nối giữa các sự vật.; Trạng thái được kết nối.; Các mối quan hệ hoặc liên kết giữa những người hoặc tổ chức.; Trong khoa học máy tính, các liên kết giữa các thành phần của một hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

interconnections matter

các kết nối quan trọng

mapping interconnections

xác định bản đồ các kết nối

complex interconnections

các kết nối phức tạp

analyzing interconnections

phân tích các kết nối

strengthening interconnections

tăng cường các kết nối

understanding interconnections

hiểu các kết nối

new interconnections

các kết nối mới

existing interconnections

các kết nối hiện có

interconnection network

mạng lưới kết nối

highlighting interconnections

làm nổi bật các kết nối

Câu ví dụ

the complex network of interconnections between cities facilitated trade and communication.

Mạng lưới phức tạp các kết nối giữa các thành phố đã tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại và giao tiếp.

understanding the interconnections within the ecosystem is crucial for conservation efforts.

Hiểu các kết nối trong hệ sinh thái là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

the research highlighted the unexpected interconnections between seemingly unrelated fields.

Nghiên cứu làm nổi bật những kết nối bất ngờ giữa những lĩnh vực dường như không liên quan.

strong interconnections within a team lead to better collaboration and problem-solving.

Những kết nối mạnh mẽ trong một nhóm sẽ dẫn đến sự hợp tác và giải quyết vấn đề tốt hơn.

the internet has created unprecedented interconnections across the globe.

Internet đã tạo ra những kết nối chưa từng có trên toàn cầu.

analyzing the interconnections of historical events provides a deeper understanding of the present.

Phân tích các kết nối của các sự kiện lịch sử cung cấp sự hiểu biết sâu sắc hơn về hiện tại.

the project aimed to strengthen interconnections between different government departments.

Dự án nhằm mục đích tăng cường kết nối giữa các bộ phận chính phủ khác nhau.

exploring the interconnections of social, economic, and environmental factors is vital.

Khám phá các kết nối của các yếu tố xã hội, kinh tế và môi trường là rất quan trọng.

the report detailed the intricate interconnections within the financial system.

Báo cáo chi tiết các kết nối phức tạp trong hệ thống tài chính.

we need to foster positive interconnections between generations to ensure a healthy society.

Chúng ta cần thúc đẩy những kết nối tích cực giữa các thế hệ để đảm bảo một xã hội khỏe mạnh.

the study examined the interconnections between diet and overall health outcomes.

Nghiên nghiên cứu đã xem xét các kết nối giữa chế độ ăn uống và kết quả sức khỏe tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay