intermitted service
dịch vụ gián đoạn
intermitted connection
kết nối gián đoạn
intermitted signal
tín hiệu gián đoạn
intermitted power
cung cấp điện gián đoạn
intermitted flow
dòng chảy gián đoạn
intermitted access
truy cập gián đoạn
intermitted operation
hoạt động gián đoạn
intermitted transmission
truyền gián đoạn
intermitted availability
khả dụng gián đoạn
intermitted usage
sử dụng gián đoạn
the rain was intermitted throughout the day.
trời mưa không liên tục trong suốt cả ngày.
she intermitted her studies to travel abroad.
Cô ấy đã tạm dừng việc học để đi du lịch nước ngoài.
his intermitted attendance affected his grades.
Việc đi học không thường xuyên của anh ấy đã ảnh hưởng đến điểm số của anh ấy.
the intermitted power supply caused several issues.
Nguồn điện không liên tục đã gây ra nhiều vấn đề.
they intermitted their conversation when he arrived.
Họ đã tạm dừng cuộc trò chuyện khi anh ấy đến.
the intermitted service led to customer complaints.
Dịch vụ không liên tục đã dẫn đến khiếu nại của khách hàng.
she intermitted her exercise routine due to an injury.
Cô ấy đã tạm dừng thói quen tập thể dục của mình vì chấn thương.
the intermitted noise from the construction was annoying.
Tiếng ồn không liên tục từ công trình xây dựng thật khó chịu.
he intermitted his work to take a break.
Anh ấy đã tạm dừng công việc để nghỉ ngơi.
the intermitted internet connection disrupted the meeting.
Kết nối internet không liên tục đã làm gián đoạn cuộc họp.
intermitted service
dịch vụ gián đoạn
intermitted connection
kết nối gián đoạn
intermitted signal
tín hiệu gián đoạn
intermitted power
cung cấp điện gián đoạn
intermitted flow
dòng chảy gián đoạn
intermitted access
truy cập gián đoạn
intermitted operation
hoạt động gián đoạn
intermitted transmission
truyền gián đoạn
intermitted availability
khả dụng gián đoạn
intermitted usage
sử dụng gián đoạn
the rain was intermitted throughout the day.
trời mưa không liên tục trong suốt cả ngày.
she intermitted her studies to travel abroad.
Cô ấy đã tạm dừng việc học để đi du lịch nước ngoài.
his intermitted attendance affected his grades.
Việc đi học không thường xuyên của anh ấy đã ảnh hưởng đến điểm số của anh ấy.
the intermitted power supply caused several issues.
Nguồn điện không liên tục đã gây ra nhiều vấn đề.
they intermitted their conversation when he arrived.
Họ đã tạm dừng cuộc trò chuyện khi anh ấy đến.
the intermitted service led to customer complaints.
Dịch vụ không liên tục đã dẫn đến khiếu nại của khách hàng.
she intermitted her exercise routine due to an injury.
Cô ấy đã tạm dừng thói quen tập thể dục của mình vì chấn thương.
the intermitted noise from the construction was annoying.
Tiếng ồn không liên tục từ công trình xây dựng thật khó chịu.
he intermitted his work to take a break.
Anh ấy đã tạm dừng công việc để nghỉ ngơi.
the intermitted internet connection disrupted the meeting.
Kết nối internet không liên tục đã làm gián đoạn cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay