they internalize their parents' rules and values.
họ nội hóa các quy tắc và giá trị của cha mẹ.
had internalized the cultural values of the Italians after three years of living in Rome.
đã nội hóa các giá trị văn hóa của người Ý sau ba năm sống ở Rome.
It's important to internalize the company's values.
Điều quan trọng là phải nội hóa các giá trị của công ty.
She tried to internalize the feedback from her boss.
Cô ấy đã cố gắng nội hóa phản hồi từ người quản lý của mình.
Students need to internalize the information for the exam.
Sinh viên cần phải nội hóa thông tin để làm bài kiểm tra.
The goal is to help employees internalize the training material.
Mục tiêu là giúp nhân viên nội hóa tài liệu đào tạo.
He needs to internalize the importance of teamwork.
Anh ấy cần phải nội hóa tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
It takes time to internalize new concepts.
Mất thời gian để nội hóa các khái niệm mới.
Successful language learners internalize grammar rules.
Những người học ngôn ngữ thành công nội hóa các quy tắc ngữ pháp.
Leaders should internalize the organization's mission.
Các nhà lãnh đạo nên nội hóa sứ mệnh của tổ chức.
To become fluent in a language, you must internalize vocabulary.
Để thành thạo một ngôn ngữ, bạn phải nội hóa từ vựng.
The key is to internalize positive affirmations.
Điều quan trọng là phải nội hóa những khẳng định tích cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay