internalised beliefs
niềm tin nội tâm hóa
internalised norms
chuẩn mực nội tâm hóa
internalised values
giá trị nội tâm hóa
internalised guilt
cảm giác tội lỗi nội tâm hóa
internalised racism
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc nội tâm hóa
internalised oppression
áp bức nội tâm hóa
internalised anger
sự tức giận nội tâm hóa
internalised shame
cảm giác xấu hổ nội tâm hóa
internalised trauma
trauma nội tâm hóa
internalised anxiety
lo lắng nội tâm hóa
she has internalised the values of her culture.
Cô ấy đã nội hóa các giá trị của văn hóa của cô ấy.
he internalised the lessons from his childhood.
Anh ấy đã nội hóa những bài học từ thời thơ ấu của mình.
many societal norms are internalised from a young age.
Nhiều chuẩn mực xã hội được nội hóa từ khi còn trẻ.
she internalised the criticism and became more resilient.
Cô ấy đã nội hóa những lời chỉ trích và trở nên mạnh mẽ hơn.
internalised beliefs can shape our behavior.
Những niềm tin nội hóa có thể định hình hành vi của chúng ta.
he has internalised the importance of hard work.
Anh ấy đã nội hóa tầm quan trọng của công việc chăm chỉ.
they internalised the rules of the game quickly.
Họ nhanh chóng nội hóa các quy tắc của trò chơi.
her internalised fears held her back from success.
Những nỗi sợ hãi nội hóa của cô ấy đã ngăn cản cô ấy đạt được thành công.
he has internalised the feedback from his peers.
Anh ấy đã nội hóa những phản hồi từ bạn bè của mình.
internalised emotions can lead to mental health issues.
Những cảm xúc nội hóa có thể dẫn đến các vấn đề về sức khỏe tinh thần.
internalised beliefs
niềm tin nội tâm hóa
internalised norms
chuẩn mực nội tâm hóa
internalised values
giá trị nội tâm hóa
internalised guilt
cảm giác tội lỗi nội tâm hóa
internalised racism
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc nội tâm hóa
internalised oppression
áp bức nội tâm hóa
internalised anger
sự tức giận nội tâm hóa
internalised shame
cảm giác xấu hổ nội tâm hóa
internalised trauma
trauma nội tâm hóa
internalised anxiety
lo lắng nội tâm hóa
she has internalised the values of her culture.
Cô ấy đã nội hóa các giá trị của văn hóa của cô ấy.
he internalised the lessons from his childhood.
Anh ấy đã nội hóa những bài học từ thời thơ ấu của mình.
many societal norms are internalised from a young age.
Nhiều chuẩn mực xã hội được nội hóa từ khi còn trẻ.
she internalised the criticism and became more resilient.
Cô ấy đã nội hóa những lời chỉ trích và trở nên mạnh mẽ hơn.
internalised beliefs can shape our behavior.
Những niềm tin nội hóa có thể định hình hành vi của chúng ta.
he has internalised the importance of hard work.
Anh ấy đã nội hóa tầm quan trọng của công việc chăm chỉ.
they internalised the rules of the game quickly.
Họ nhanh chóng nội hóa các quy tắc của trò chơi.
her internalised fears held her back from success.
Những nỗi sợ hãi nội hóa của cô ấy đã ngăn cản cô ấy đạt được thành công.
he has internalised the feedback from his peers.
Anh ấy đã nội hóa những phản hồi từ bạn bè của mình.
internalised emotions can lead to mental health issues.
Những cảm xúc nội hóa có thể dẫn đến các vấn đề về sức khỏe tinh thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay