interns

[US]/[ˈɪntɜːnz]/
[UK]/[ˈɪntɜːrnz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người làm việc cho một công ty hoặc tổ chức trong một thời gian giới hạn, thường là một phần của chương trình đào tạo của họ.
n. pl. Một nhóm thực tập sinh.

Phrases & Collocations

welcome interns

chào các thực tập sinh

hiring interns

thuê các thực tập sinh

interns working

các thực tập sinh đang làm việc

supervising interns

giám sát các thực tập sinh

new interns

các thực tập sinh mới

interns assisting

các thực tập sinh hỗ trợ

interns learning

các thực tập sinh học hỏi

interns present

các thực tập sinh có mặt

interns needed

cần các thực tập sinh

interns graduating

các thực tập sinh tốt nghiệp

Example Sentences

we welcomed several interns this summer to work on our marketing campaigns.

Chúng tôi đã chào đón một số thực tập sinh trong mùa hè này để làm việc trên các chiến dịch tiếp thị của chúng tôi.

the interns presented their research findings to the team last week.

Các thực tập sinh đã trình bày những phát hiện nghiên cứu của họ với nhóm vào tuần trước.

our internship program provides valuable experience for aspiring engineers.

Chương trình thực tập của chúng tôi cung cấp kinh nghiệm có giá trị cho các kỹ sư đầy triển vọng.

the interns are shadowing experienced professionals to learn the ropes.

Các thực tập sinh đang quan sát các chuyên gia có kinh nghiệm để học hỏi.

we're looking for highly motivated interns to join our software development team.

Chúng tôi đang tìm kiếm các thực tập sinh có động lực cao để tham gia nhóm phát triển phần mềm của chúng tôi.

the interns contributed significantly to the project's success.

Các thực tập sinh đã đóng góp đáng kể vào thành công của dự án.

we provide comprehensive training for our interns throughout the program.

Chúng tôi cung cấp chương trình đào tạo toàn diện cho các thực tập sinh của chúng tôi trong suốt chương trình.

the interns gained practical skills and industry knowledge during their placement.

Các thực tập sinh đã có được các kỹ năng thực tế và kiến ​​thức trong ngành trong thời gian thực tập của họ.

we encourage our interns to network with professionals in the field.

Chúng tôi khuyến khích các thực tập sinh của chúng tôi kết nối với các chuyên gia trong lĩnh vực này.

the interns worked closely with mentors to develop their skills.

Các thực tập sinh làm việc chặt chẽ với các cố vấn để phát triển kỹ năng của họ.

we received applications from many talented interns for the upcoming year.

Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn đăng ký từ nhiều thực tập sinh tài năng cho năm tới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now