interplanetary

[Mỹ]/ɪntə'plænɪt(ə)rɪ/
[Anh]/ˌɪntɚ'plænətɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giữa các hành tinh, liên quan đến hoặc nằm giữa các hành tinh

Cụm từ & Cách kết hợp

interplanetary travel

du hành liên hành tinh

interplanetary exploration

thám hiểm liên hành tinh

interplanetary communication

giao tiếp liên hành tinh

interplanetary space

không gian liên hành tinh

Câu ví dụ

an interplanetary journey in a space ship

một hành trình liên hành tinh trong một tàu vũ trụ

3) Some people have reported seeing more semivolatile elements in a class of interplanetary dust particles (IDPs) called “chondritic porous” IDPs.

3) Một số người đã báo cáo rằng họ đã nhìn thấy nhiều hơn các nguyên tố bán di động trong một lớp các hạt bụi liên hành tinh (IDPs) được gọi là “IDPs xốp chondrite”.

Interplanetary travel may become a reality in the future.

Du lịch liên hành tinh có thể trở thành hiện thực trong tương lai.

Scientists are studying ways to facilitate interplanetary communication.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các phương pháp để tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp liên hành tinh.

Interplanetary missions require advanced technology and precise planning.

Các nhiệm vụ liên hành tinh đòi hỏi công nghệ tiên tiến và lập kế hoạch chính xác.

Space agencies are collaborating on interplanetary exploration projects.

Các cơ quan vũ trụ đang hợp tác trong các dự án khám phá liên hành tinh.

The concept of interplanetary colonization has captured the imagination of many people.

Khái niệm thuộc địa hóa liên hành tinh đã thu hút trí tưởng tượng của nhiều người.

Interplanetary travel poses challenges in terms of distance and resource management.

Du lịch liên hành tinh đặt ra những thách thức về khoảng cách và quản lý tài nguyên.

Exploring interplanetary space requires innovative technologies and international cooperation.

Khám phá không gian liên hành tinh đòi hỏi các công nghệ sáng tạo và hợp tác quốc tế.

Interplanetary missions often involve multiple stages of spacecraft deployment.

Các nhiệm vụ liên hành tinh thường liên quan đến nhiều giai đoạn triển khai tàu vũ trụ.

Scientists are researching propulsion systems for interplanetary spacecraft.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các hệ thống đẩy cho tàu vũ trụ liên hành tinh.

Interplanetary travel opens up new possibilities for scientific discovery and exploration.

Du lịch liên hành tinh mở ra những khả năng mới cho khám phá khoa học và khám phá.

Ví dụ thực tế

But Opportunity, like an interplanetary Energizer Bunny, just kept going.

Nhưng Opportunity, giống như một Thỏ Energizer liên hành tinh, vẫn tiếp tục.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

They would be the perfect building blocks for our interplanetary civilization.

Chúng sẽ là những khối xây dựng hoàn hảo cho nền văn minh liên hành tinh của chúng ta.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Every student would have a computer at home connected to an interplanetary network.

Mỗi học sinh sẽ có một máy tính ở nhà được kết nối với một mạng lưới liên hành tinh.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Ninth Grade, Volume 2)

But the goals of interplanetary exploration and planetary preservation

Nhưng các mục tiêu của việc khám phá liên hành tinh và bảo tồn hành tinh...

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2015 Collection

These vehicles don't drive over the rock surface like an interplanetary dune buggy.

Những phương tiện này không chạy trên bề mặt đá như một chiếc xe buggy liên hành tinh.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

So Martians might be humans or we might be Martians! One big interplanetary happy family, Sophie!

Vậy người Sao Hỏa có thể là con người hoặc chúng ta có thể là người Sao Hỏa! Một gia đình hạnh phúc liên hành tinh lớn, Sophie!

Nguồn: 6 Minute English

" It will be the first time for China to retrieve samples from interplanetary bodies, " said Zhang.

". Đây sẽ là lần đầu tiên Trung Quốc thu thập các mẫu vật từ các thiên thể liên hành tinh, " Zhang nói.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

That's actually an interesting idea, Neil. But let's listen to Professor John Zarnecki talking about interplanetary life.

Thật ra là một ý tưởng thú vị đấy, Neil. Nhưng hãy nghe Giáo sư John Zarnecki nói về cuộc sống liên hành tinh.

Nguồn: 6 Minute English

Today you learned that meteors are small bits of interplanetary debris sloughed off by asteroids and comets.

Hôm nay bạn đã học được rằng các thiên thạch là những mảnh nhỏ của mảnh vỡ liên hành tinh bị bong ra từ các thiên thạch và sao cần vân.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Since that time, Mars 3 has been little more than an historic interplanetary paperweight, its exact resting place unknown.

Kể từ thời điểm đó, Mars 3 không còn là gì hơn là một vật chặn giấy lịch sử liên hành tinh, nơi nó nằm chính xác vẫn chưa được biết.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay