interpretability

[Mỹ]/ɪnˌtɜː.prɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/
[Anh]/ɪnˌtɜr.prɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc có thể hiểu hoặc giải thích

Cụm từ & Cách kết hợp

model interpretability

khả năng giải thích mô hình

interpretability metrics

các chỉ số đo lường khả năng giải thích

interpretability tools

các công cụ giải thích

interpretability analysis

phân tích khả năng giải thích

high interpretability

khả năng giải thích cao

interpretability issues

các vấn đề về khả năng giải thích

interpretability methods

các phương pháp giải thích

interpretability challenges

các thách thức về khả năng giải thích

interpretability requirement

yêu cầu về khả năng giải thích

improve interpretability

cải thiện khả năng giải thích

Câu ví dụ

interpretability is crucial for understanding machine learning models.

khả năng giải thích là rất quan trọng để hiểu các mô hình học máy.

researchers are focusing on improving the interpretability of ai systems.

các nhà nghiên cứu đang tập trung vào việc cải thiện khả năng giải thích của các hệ thống ai.

the interpretability of the results allows for better decision-making.

khả năng giải thích của kết quả cho phép đưa ra các quyết định tốt hơn.

high interpretability can enhance user trust in automated systems.

khả năng giải thích cao có thể tăng cường niềm tin của người dùng vào các hệ thống tự động.

we need to balance accuracy and interpretability in our models.

chúng ta cần cân bằng giữa độ chính xác và khả năng giải thích trong các mô hình của chúng ta.

interpretability helps stakeholders understand the underlying processes.

khả năng giải thích giúp các bên liên quan hiểu rõ các quy trình cơ bản.

tools are being developed to enhance the interpretability of deep learning.

các công cụ đang được phát triển để tăng cường khả năng giải thích của học sâu.

interpretability is often a requirement in regulated industries.

khả năng giải thích thường là một yêu cầu trong các ngành công nghiệp được quản lý.

improving interpretability can lead to better model performance.

việc cải thiện khả năng giải thích có thể dẫn đến hiệu suất mô hình tốt hơn.

the interpretability of complex algorithms remains a challenge.

khả năng giải thích của các thuật toán phức tạp vẫn là một thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay