intersectionality

[Mỹ]/ˌɪntəˈsekʃənəlɪti/
[Anh]/ˌɪntərˈsekʃənəlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản chất liên kết của các đặc điểm phân loại xã hội như chủng tộc, tầng lớp và giới tính khi áp dụng cho một cá nhân hoặc nhóm cụ thể, được xem là tạo ra các hệ thống phân biệt đối xử hoặc bất lợi chồng chéo và phụ thuộc lẫn nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

intersectionality framework

khung lý thuyết giao điểm

intersectionality theory

thuyết giao điểm

intersectionality analysis

phân tích giao điểm

intersectionality research

nghiên cứu giao điểm

intersectionality approach

cách tiếp cận giao điểm

intersectionality perspective

góc nhìn giao điểm

understanding intersectionality

hiểu về giao điểm

teaching intersectionality

dạy về giao điểm

applying intersectionality

áp dụng giao điểm

exploring intersectionality

khám phá giao điểm

Câu ví dụ

intersectionality helps us understand how different forms of discrimination overlap and interact.

Tính chất giao nhau giúp chúng ta hiểu cách các hình thức phân biệt đối xử khác nhau chồng chéo và tương tác với nhau.

the concept of intersectionality was coined by kimberlé crenshaw in 1989.

Khái niệm về tính chất giao nhau được Kimberlé Crenshaw đặt ra vào năm 1989.

we need an intersectional approach to address systemic inequality effectively.

Chúng ta cần một cách tiếp cận tính chất giao nhau để giải quyết hiệu quả sự bất bình đẳng có hệ thống.

intersectionality examines how race, gender, class and other factors create unique experiences of oppression.

Tính chất giao nhau xem xét cách chủng tộc, giới tính, tầng lớp và các yếu tố khác tạo ra những trải nghiệm bị áp bức độc đáo.

the intersectional framework reveals blind spots in traditional civil rights advocacy.

Khung tính chất giao nhau chỉ ra những điểm mù trong công tác vận động quyền dân sự truyền thống.

scholars apply intersectionality to analyze how policies affect marginalized communities differently.

Các học giả áp dụng tính chất giao nhau để phân tích cách các chính sách ảnh hưởng khác nhau đến các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội.

intersectionality teaches us that identity cannot be reduced to a single category.

Tính chất giao nhau dạy chúng ta rằng bản sắc không thể được giảm xuống thành một danh mục duy nhất.

the intersectional lens exposes how privilege and oppression operate simultaneously.

Thấu kính tính chất giao nhau phơi bày cách đặc quyền và áp bức hoạt động đồng thời.

our intersectional analysis reveals the complex ways power structures maintain inequality.

Phân tích tính chất giao nhau của chúng tôi cho thấy những cách phức tạp mà các cấu trúc quyền lực duy trì sự bất bình đẳng.

intersectionality demands that we consider multiple identities when fighting for justice.

Tính chất giao nhau đòi hỏi chúng ta phải xem xét nhiều bản sắc khi đấu tranh cho công lý.

the intersectional perspective has transformed feminist theory and activism worldwide.

Quan điểm tính chất giao nhau đã chuyển đổi lý thuyết và hoạt động nữ quyền trên toàn thế giới.

researchers use intersectionality to study health disparities across different populations.

Các nhà nghiên cứu sử dụng tính chất giao nhau để nghiên cứu sự khác biệt về sức khỏe giữa các nhóm dân số khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay