| ngôi thứ ba số ít | interstratifies |
| hiện tại phân từ | interstratifying |
| thì quá khứ | interstratified |
| quá khứ phân từ | interstratified |
interstratify layers
phân tầng các lớp
interstratify rocks
phân tầng đá
interstratify materials
phân tầng vật liệu
interstratify sediments
phân tầng trầm tích
interstratify sequences
phân tầng chuỗi
interstratify units
phân tầng đơn vị
interstratify deposits
phân tầng bồi tích
interstratify formations
phân tầng cấu trúc
interstratify contexts
phân tầng bối cảnh
interstratify horizons
phân tầng đường nét ngang
researchers often interstratify different rock layers to study geological history.
các nhà nghiên cứu thường xen kẽ các lớp đá khác nhau để nghiên cứu lịch sử địa chất.
in the study, we interstratify various sediment types to analyze their properties.
trong nghiên cứu, chúng tôi xen kẽ các loại trầm tích khác nhau để phân tích các đặc tính của chúng.
to understand climate change, scientists interstratify ice core samples from different periods.
để hiểu rõ về biến đổi khí hậu, các nhà khoa học xen kẽ các mẫu lõi băng từ các thời kỳ khác nhau.
geologists interstratify volcanic ash layers to trace eruption events.
các nhà địa chất xen kẽ các lớp tro núi lửa để truy tìm các sự kiện phun trào.
when studying the ecosystem, we interstratify various habitat types.
khi nghiên cứu hệ sinh thái, chúng tôi xen kẽ các loại môi trường sống khác nhau.
in our project, we interstratify data from multiple sources for better accuracy.
trong dự án của chúng tôi, chúng tôi xen kẽ dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để có độ chính xác cao hơn.
to improve soil quality, farmers interstratify different plant species.
để cải thiện chất lượng đất, nông dân xen kẽ các loại cây trồng khác nhau.
in architecture, designers may interstratify materials to enhance aesthetics.
trong kiến trúc, các nhà thiết kế có thể xen kẽ các vật liệu để tăng tính thẩm mỹ.
ecologists often interstratify different layers of vegetation in their studies.
các nhà sinh thái học thường xen kẽ các lớp thảm thực vật khác nhau trong các nghiên cứu của họ.
in geology, scientists interstratify fossil records to understand evolution.
trong địa chất, các nhà khoa học xen kẽ hồ sơ hóa thạch để hiểu về sự tiến hóa.
interstratify layers
phân tầng các lớp
interstratify rocks
phân tầng đá
interstratify materials
phân tầng vật liệu
interstratify sediments
phân tầng trầm tích
interstratify sequences
phân tầng chuỗi
interstratify units
phân tầng đơn vị
interstratify deposits
phân tầng bồi tích
interstratify formations
phân tầng cấu trúc
interstratify contexts
phân tầng bối cảnh
interstratify horizons
phân tầng đường nét ngang
researchers often interstratify different rock layers to study geological history.
các nhà nghiên cứu thường xen kẽ các lớp đá khác nhau để nghiên cứu lịch sử địa chất.
in the study, we interstratify various sediment types to analyze their properties.
trong nghiên cứu, chúng tôi xen kẽ các loại trầm tích khác nhau để phân tích các đặc tính của chúng.
to understand climate change, scientists interstratify ice core samples from different periods.
để hiểu rõ về biến đổi khí hậu, các nhà khoa học xen kẽ các mẫu lõi băng từ các thời kỳ khác nhau.
geologists interstratify volcanic ash layers to trace eruption events.
các nhà địa chất xen kẽ các lớp tro núi lửa để truy tìm các sự kiện phun trào.
when studying the ecosystem, we interstratify various habitat types.
khi nghiên cứu hệ sinh thái, chúng tôi xen kẽ các loại môi trường sống khác nhau.
in our project, we interstratify data from multiple sources for better accuracy.
trong dự án của chúng tôi, chúng tôi xen kẽ dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để có độ chính xác cao hơn.
to improve soil quality, farmers interstratify different plant species.
để cải thiện chất lượng đất, nông dân xen kẽ các loại cây trồng khác nhau.
in architecture, designers may interstratify materials to enhance aesthetics.
trong kiến trúc, các nhà thiết kế có thể xen kẽ các vật liệu để tăng tính thẩm mỹ.
ecologists often interstratify different layers of vegetation in their studies.
các nhà sinh thái học thường xen kẽ các lớp thảm thực vật khác nhau trong các nghiên cứu của họ.
in geology, scientists interstratify fossil records to understand evolution.
trong địa chất, các nhà khoa học xen kẽ hồ sơ hóa thạch để hiểu về sự tiến hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay