subtle intimation
thông báo tinh tế
intimation of danger
thông báo về nguy hiểm
intimation of love
thông báo về tình yêu
The letter contained an intimation of his resignation.
Bức thư chứa đựng thông báo về việc ông ấy xin từ chức.
She gave me an intimation of her plans for the future.
Cô ấy cho tôi biết về kế hoạch tương lai của cô ấy.
The intimation of danger in the air made everyone nervous.
Thông báo về sự nguy hiểm trong không khí khiến mọi người đều lo lắng.
His intimation of love caught her by surprise.
Lời tỏ tình của anh ấy khiến cô ấy bất ngờ.
The intimation of success fueled his motivation to work harder.
Thông báo về thành công thúc đẩy động lực làm việc chăm chỉ hơn của anh ấy.
The intimation of a promotion lifted his spirits.
Thông báo về việc thăng chức làm tăng tinh thần của anh ấy.
She received an intimation that her application was successful.
Cô ấy nhận được thông báo rằng đơn đăng ký của cô ấy đã thành công.
The intimation of a pay raise brought a smile to his face.
Thông báo về việc tăng lương khiến anh ấy nở nụ cười.
His intimation of leaving the company shocked his colleagues.
Thông báo về việc anh ấy rời khỏi công ty khiến đồng nghiệp của anh ấy ngạc nhiên.
The intimation of a possible merger sparked excitement among investors.
Thông báo về khả năng hợp nhất đã khơi dậy sự phấn khích trong số các nhà đầu tư.
Blue, with its intimations of the Virgin Mary, constancy, and faithfulness, symbolized femininity.
Màu xanh lam, với những gợi ý về Đức Mẹ Maria, sự kiên định và trung thành, đã tượng trưng cho sự nữ tính.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.With the unreasonable petulance of mankind I rang the bell and gave a curt intimation that I was ready.
Với sự bực bội vô lý của loài người, tôi đã rung chuông và đưa ra một thông báo ngắn gọn rằng tôi đã sẵn sàng.
Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock HolmesMrs. Reynolds's respect for Elizabeth seemed to increase on this intimation of her knowing her master.
Sự tôn trọng của bà Reynolds đối với Elizabeth dường như tăng lên khi biết Elizabeth hiểu về chủ nhân của bà.
Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)I have kept up with you through Miss Pittypat but she gave me no intimation that you had developed womanly sweetness.
Tôi đã theo dõi bạn qua Miss Pittypat nhưng cô ấy không cho tôi biết bạn đã phát triển sự ngọt ngào của phụ nữ.
Nguồn: Gone with the WindAfter a few moments of scanning the penumbra of the inner mind, we are liable to pick up a few intimations of something.
Sau một vài khoảnh khắc quét qua vùng nửa tối của tâm trí nội tâm, chúng ta có thể nhận được một vài gợi ý về điều gì đó.
Nguồn: The school of lifeYou see the intimation? House practically told Bryan that he was too important for the job — and Bryan was satisfied.
Bạn thấy gợi ý không? Nhà đã thực chất nói với Bryan rằng anh quá quan trọng cho công việc — và Bryan đã hài lòng.
Nguồn: The Weaknesses of Human Nature (Part 2)I had an intimation, in that moment, that this voice would never make sense, and that it would never leave me.
Tôi có một linh cảm, trong khoảnh khắc đó, rằng giọng nói này sẽ không bao giờ có ý nghĩa và sẽ không bao giờ rời bỏ tôi.
Nguồn: The Guardian (Article Version)It was long before I could find the means of conveying to the unhappy Girl's Relations an intimation of my secret.
Lâu lắm rồi tôi mới tìm ra cách thông báo bí mật của mình cho gia đình của cô gái không may mắn.
Nguồn: Monk (Part 2)I regarded that as a sort of covert intimation that my service could be dispensed with, and so I resigned.
Tôi coi đó là một loại gợi ý kín đáo rằng dịch vụ của tôi có thể bị loại bỏ, và vì vậy tôi đã từ chức.
Nguồn: The Short Stories of Mark TwainGladly did I take advantage of this intimation; and the minute I flung myself into a chair, by the fire, I nodded, and slept.
Tôi vui vẻ tận dụng gợi ý này; và ngay khi tôi ngã vào một chiếc ghế bên cạnh lò sưởi, tôi gật đầu và ngủ.
Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay