political intransigencies
ững đồ khố chính trị
social intransigencies
ững đồ khố xã hội
intransigencies arise
ững đồ khố phát sinh
intransigencies persist
ững đồ khố tồn tại
intransigencies emerge
ững đồ khố xuất hiện
intransigencies grow
ững đồ khố phát triển
intransigencies challenge
ững đồ khố thách thức
intransigencies escalate
ững đồ khố leo thang
intransigencies hinder
ững đồ khố cản trở
intransigencies impact
ững đồ khố tác động
her intransigencies made it difficult to reach a compromise.
Những lập trường cứng nhắc của cô ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn.
they faced numerous intransigencies during the negotiation process.
Họ phải đối mặt với vô số lập trường cứng nhắc trong quá trình đàm phán.
the intransigencies of both parties led to a stalemate.
Những lập trường cứng nhắc của cả hai bên đã dẫn đến bế tắc.
his intransigencies often frustrated his colleagues.
Những lập trường cứng nhắc của anh ấy thường khiến đồng nghiệp thất vọng.
finding common ground was challenging due to their intransigencies.
Việc tìm ra điểm chung là một thách thức vì những lập trường cứng nhắc của họ.
the intransigencies of the management team hindered progress.
Những lập trường cứng nhắc của đội ngũ quản lý đã cản trở tiến độ.
intransigencies can derail even the best-laid plans.
Những lập trường cứng nhắc có thể phá hỏng ngay cả những kế hoạch được chuẩn bị tốt nhất.
her intransigencies were a barrier to effective communication.
Những lập trường cứng nhắc của cô ấy là một rào cản cho giao tiếp hiệu quả.
intransigencies in policy discussions often lead to public dissatisfaction.
Những lập trường cứng nhắc trong các cuộc thảo luận chính sách thường dẫn đến sự không hài lòng của công chúng.
they must find a way to address their intransigencies to move forward.
Họ phải tìm cách giải quyết những lập trường cứng nhắc của mình để tiến về phía trước.
political intransigencies
ững đồ khố chính trị
social intransigencies
ững đồ khố xã hội
intransigencies arise
ững đồ khố phát sinh
intransigencies persist
ững đồ khố tồn tại
intransigencies emerge
ững đồ khố xuất hiện
intransigencies grow
ững đồ khố phát triển
intransigencies challenge
ững đồ khố thách thức
intransigencies escalate
ững đồ khố leo thang
intransigencies hinder
ững đồ khố cản trở
intransigencies impact
ững đồ khố tác động
her intransigencies made it difficult to reach a compromise.
Những lập trường cứng nhắc của cô ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn.
they faced numerous intransigencies during the negotiation process.
Họ phải đối mặt với vô số lập trường cứng nhắc trong quá trình đàm phán.
the intransigencies of both parties led to a stalemate.
Những lập trường cứng nhắc của cả hai bên đã dẫn đến bế tắc.
his intransigencies often frustrated his colleagues.
Những lập trường cứng nhắc của anh ấy thường khiến đồng nghiệp thất vọng.
finding common ground was challenging due to their intransigencies.
Việc tìm ra điểm chung là một thách thức vì những lập trường cứng nhắc của họ.
the intransigencies of the management team hindered progress.
Những lập trường cứng nhắc của đội ngũ quản lý đã cản trở tiến độ.
intransigencies can derail even the best-laid plans.
Những lập trường cứng nhắc có thể phá hỏng ngay cả những kế hoạch được chuẩn bị tốt nhất.
her intransigencies were a barrier to effective communication.
Những lập trường cứng nhắc của cô ấy là một rào cản cho giao tiếp hiệu quả.
intransigencies in policy discussions often lead to public dissatisfaction.
Những lập trường cứng nhắc trong các cuộc thảo luận chính sách thường dẫn đến sự không hài lòng của công chúng.
they must find a way to address their intransigencies to move forward.
Họ phải tìm cách giải quyết những lập trường cứng nhắc của mình để tiến về phía trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay