the initial intvs with the candidates went very well.
Các buổi phỏng vấn ban đầu với các ứng viên diễn ra rất tốt.
she has three job intvs scheduled for next week.
Cô ấy có ba buổi phỏng vấn việc làm được lên lịch cho tuần tới.
please prepare a list of questions for the user intvs.
Hãy chuẩn bị danh sách câu hỏi cho các buổi phỏng vấn người dùng.
the exit intvs help us understand employee turnover.
Các buổi phỏng vấn chia tay giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.
we conducted several phone intvs before meeting in person.
Chúng tôi đã thực hiện một số cuộc phỏng vấn qua điện thoại trước khi gặp mặt trực tiếp.
the recorded intvs are available on the company portal.
Các buổi phỏng vấn được ghi âm có sẵn trên cổng thông tin của công ty.
he always feels nervous during live intvs.
Anh ấy luôn cảm thấy lo lắng trong các buổi phỏng vấn trực tiếp.
our team analyzed the data from the customer intvs.
Đội ngũ của chúng tôi đã phân tích dữ liệu từ các buổi phỏng vấn khách hàng.
the journalist requested face-to-face intvs with the witnesses.
Người phóng viên đã yêu cầu các buổi phỏng vấn trực tiếp với các nhân chứng.
panel intvs can be intimidating for some candidates.
Các buổi phỏng vấn nhóm có thể khiến một số ứng viên cảm thấy áp lực.
feedback from the screening intvs was generally positive.
Phản hồi từ các buổi phỏng vấn sơ tuyển nhìn chung là tích cực.
we need to transcribe the audio from the research intvs.
Chúng tôi cần chuyển văn bản âm thanh từ các buổi phỏng vấn nghiên cứu.
the initial intvs with the candidates went very well.
Các buổi phỏng vấn ban đầu với các ứng viên diễn ra rất tốt.
she has three job intvs scheduled for next week.
Cô ấy có ba buổi phỏng vấn việc làm được lên lịch cho tuần tới.
please prepare a list of questions for the user intvs.
Hãy chuẩn bị danh sách câu hỏi cho các buổi phỏng vấn người dùng.
the exit intvs help us understand employee turnover.
Các buổi phỏng vấn chia tay giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.
we conducted several phone intvs before meeting in person.
Chúng tôi đã thực hiện một số cuộc phỏng vấn qua điện thoại trước khi gặp mặt trực tiếp.
the recorded intvs are available on the company portal.
Các buổi phỏng vấn được ghi âm có sẵn trên cổng thông tin của công ty.
he always feels nervous during live intvs.
Anh ấy luôn cảm thấy lo lắng trong các buổi phỏng vấn trực tiếp.
our team analyzed the data from the customer intvs.
Đội ngũ của chúng tôi đã phân tích dữ liệu từ các buổi phỏng vấn khách hàng.
the journalist requested face-to-face intvs with the witnesses.
Người phóng viên đã yêu cầu các buổi phỏng vấn trực tiếp với các nhân chứng.
panel intvs can be intimidating for some candidates.
Các buổi phỏng vấn nhóm có thể khiến một số ứng viên cảm thấy áp lực.
feedback from the screening intvs was generally positive.
Phản hồi từ các buổi phỏng vấn sơ tuyển nhìn chung là tích cực.
we need to transcribe the audio from the research intvs.
Chúng tôi cần chuyển văn bản âm thanh từ các buổi phỏng vấn nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay