inveigh

[Mỹ]/ɪnˈveɪ/
[Anh]/ɪnˈveɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chỉ trích hoặc phàn nàn một cách giận dữ; phản đối; tấn công một cách mạnh mẽ
Phrase: inveigh against/upon
Word Forms
thì quá khứinveighed
ngôi thứ ba số ítinveighs
số nhiềuinveighs
quá khứ phân từinveighed
hiện tại phân từinveighing

Cụm từ & Cách kết hợp

inveigh against

phản đối mạnh mẽ

inveighing rhetoric

tu từ phản đối mạnh mẽ

publicly inveighs

công khai phản đối mạnh mẽ

inveighing against corruption

phản đối mạnh mẽ chống tham nhũng

Câu ví dụ

Marx inveighed against the evils of the property-owning classes.

Marx đã lên án những điều ác của tầng lớp chủ sở hữu.

The poisons generated by remorse inveigh against the system, and eventually produce marked physical deterioration.

Những độc tố do hối hận tạo ra chống lại hệ thống và cuối cùng gây ra sự suy giảm thể chất rõ rệt.

She would often inveigh against the injustices of the world.

Cô ấy thường xuyên lên án những bất công trên thế giới.

The politician likes to inveigh against corruption in the government.

Nhà chính trị thích lên án sự tham nhũng trong chính phủ.

He would inveigh against his boss's unfair treatment of employees.

Anh ta thường xuyên lên án cách đối xử bất công của sếp với nhân viên.

The activist inveighed against the destruction of the environment.

Người vận động hành động xã hội lên án sự phá hủy môi trường.

The professor inveighed against plagiarism in academic writing.

Giáo sư đã lên án hành vi đạo văn trong viết lách học thuật.

She inveighed against the lack of diversity in the workplace.

Cô ấy lên án sự thiếu đa dạng tại nơi làm việc.

The journalist inveighed against censorship of the media.

Nhà báo lên án sự kiểm duyệt truyền thông.

He would often inveigh against the government's economic policies.

Anh ta thường xuyên lên án các chính sách kinh tế của chính phủ.

The activist inveighed against human rights violations in the country.

Người vận động hành động xã hội lên án những vi phạm nhân quyền trong nước.

She inveighed against the lack of affordable housing in the city.

Cô ấy lên án sự thiếu nhà ở giá cả phải chăng trong thành phố.

Ví dụ thực tế

They inveighed against cruel criminal laws and unsanitary prisons.

Họ lên án những luật pháp hình sự tàn bạo và các nhà tù không đảm bảo vệ sinh.

Nguồn: American history

He is a true-blue Southern Baptist who inveighs against gay marriage and abortion from the pulpit, but also displays a gift for passionate, humorous preaching that has its roots in his past as a street minister.

Ông là một người theo đạo Baptist miền Nam thực thụ, người lên án hôn nhân đồng giới và phá thai từ bục giảng, nhưng cũng thể hiện tài năng diễn giảng nhiệt tình, hài hước bắt nguồn từ quá khứ là một mục sư đường phố.

Nguồn: The Economist - International

His voice at once distinct and deep was fraught with all the terrors of the Tempest, while He inveighed against the vices of humanity, and described the punishments reserved for them in a future state.

Giọng nói của ông vừa đặc biệt vừa sâu lắng, tràn ngập tất cả những nỗi kinh hoàng của The Tempest, trong khi ông lên án những tệ nạn của loài người và mô tả những hình phạt dành cho họ ở một trạng thái tương lai.

Nguồn: Monk (Part 1)

He deprecated polygamy, but he saw no reason to inveigh against the prevalent fondness for the tangatse berry, to which were ascribed medicinal properties, but which was chiefly popular because its effects were those of a mild narcotic.

Ông bác bỏ đa thê, nhưng ông không thấy có lý do gì để lên án sự ưa chuộng phổ biến đối với quả tangatse, vốn được cho là có đặc tính chữa bệnh, nhưng chủ yếu được ưa thích vì tác dụng của nó là một chất gây nghiện nhẹ.

Nguồn: The Disappearing Horizon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay