ionises

[Mỹ]/'aiənaiz/
[Anh]/ˈaɪəˌnaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chuyển đổi (một nguyên tử hoặc phân tử) thành một ion hoặc các ion, thường bằng cách thêm hoặc loại bỏ electron

Cụm từ & Cách kết hợp

ionise atoms

ion hóa nguyên tử

ionise molecules

ion hóa phân tử

Câu ví dụ

Here, the submillimetre emission is shown as the blue clouds surrounding the reddish glow of the ionised gas (shown with data from the SuperCosmos H-alpha survey).

Ở đây, bức xạ sóng milimet được hiển thị dưới dạng những đám mây xanh bao quanh ánh sáng đỏ của khí ion hóa (hiển thị với dữ liệu từ khảo sát SuperCosmos H-alpha).

Ví dụ thực tế

The invisible magnetosphere shields us from the dangerous ionising radiation of space.

Vùng từ trường vô hình bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ ion hóa nguy hiểm từ không gian.

Nguồn: BBC Ideas

Another big problem is that space is brimming with ionising radiation that rips DNA to shreds.

Một vấn đề lớn khác là không gian tràn ngập bức xạ ion hóa làm rách DNA.

Nguồn: BBC Ideas

Irradiated foods: meat and dairy produce have ionising radiation applied to them before packaging.

Thực phẩm đã được chiếu xạ: Thịt và các sản phẩm từ sữa có bức xạ ion hóa được áp dụng trước khi đóng gói.

Nguồn: Selected English short passages

These days, however, the main source of ionising radiation for most people is neither fallout from bombs nor radiotherapy; it is dental X-rays.

Tuy nhiên, ngày nay, nguồn bức xạ ion hóa chính cho hầu hết mọi người không phải là hậu quả từ bom nguyên tử hay xạ trị; mà là chụp X-quang răng.

Nguồn: The Economist - Technology

Ironically, because past research studying the after-effects of exposure to things like atom bombs and radiation treatments for cancer suggests the most important environmental risk factor for meningiomas is ionising radiation.

Trớ tréo là vì những nghiên cứu trước đây nghiên cứu về tác dụng phụ của việc tiếp xúc với những thứ như bom nguyên tử và các phương pháp điều trị ung thư bằng tia xạ cho thấy yếu tố rủi ro môi trường quan trọng nhất đối với u màng não là bức xạ ion hóa.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay