ionize

[US]/'aɪənaɪz/
[UK]/'aɪənaɪz/
Frequency: Very High

Translation

vt. & vi. chuyển đổi (một chất) thành ion; trở thành ion hóa.
Word Forms
hiện tại phân từionizing
ngôi thứ ba số ítionizes
quá khứ phân từionized
thì quá khứionized

Phrases & Collocations

ionizing radiation

bức xạ ion hóa

ionized water

nước ion hóa

Example Sentences

9. The resultant ionized bond can be cleaved by a hemi-heterolysis process, affording a cation and a neutral radical.

9. Liên kết ion hóa kết quả có thể bị phá vỡ bởi một quá trình bán-hetero, tạo ra một cation và một gốc tự do trung tính.

As both insulator and energy storage media, de-ionized water combines the advantages of high relative permittivity(is about 80), self repairability, low cost and ease of handling.

Với vai trò vừa là cách điện vừa là môi trường lưu trữ năng lượng, nước khử ion kết hợp những ưu điểm của hằng số điện môi tương đối cao (khoảng 80), khả năng tự phục hồi, chi phí thấp và dễ sử dụng.

When exposed to sunlight, the gas molecules can ionize and create an electrical charge.

Khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời, các phân tử khí có thể bị ion hóa và tạo ra điện tích.

In a plasma TV, gas inside the screen is ionized to produce light.

Trong TV plasma, khí bên trong màn hình bị ion hóa để tạo ra ánh sáng.

X-rays are produced when high-energy electrons ionize atoms in the target material.

Bức xạ X được tạo ra khi các electron có năng lượng cao ion hóa các nguyên tử trong vật liệu mục tiêu.

Ionizing radiation can damage DNA and lead to mutations in cells.

Bức xạ ion hóa có thể gây tổn thương DNA và dẫn đến đột biến trong tế bào.

Ionizing air purifiers use ions to remove particles from the air.

Máy lọc không khí ion hóa sử dụng ion để loại bỏ các hạt khỏi không khí.

Ultraviolet light can ionize gases in the Earth's atmosphere.

Ánh sáng cực tím có thể ion hóa khí trong khí quyển Trái Đất.

Ionizing radiation is commonly used in medical imaging techniques like X-rays and CT scans.

Bức xạ ion hóa thường được sử dụng trong các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh y tế như X-quang và CT.

Cosmic rays from outer space can ionize atoms in the Earth's atmosphere.

Các tia vũ trụ từ không gian bên ngoài có thể ion hóa các nguyên tử trong khí quyển Trái Đất.

Ionizing radiation therapy is used to treat cancer by damaging cancer cells' DNA.

Liệu pháp xạ trị ion hóa được sử dụng để điều trị ung thư bằng cách gây tổn thương DNA của tế bào ung thư.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now