ipos

[Mỹ]/aɪpiːˈəʊ/
[Anh]/aɪpiːˈoʊ/

Dịch


abbr. Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng

Cụm từ & Cách kết hợp

ipo launch

phát hành IPO

ipo price

giá IPO

upcoming ipo

IPO sắp tới

ipo market

thị trường IPO

ipo shares

cổ phiếu IPO

ipo listing

niêm yết IPO

ipo process

quy trình IPO

ipo application

đăng ký IPO

ipo valuation

định giá IPO

successful ipo

IPO thành công

Câu ví dụ

the company's successful ipo boosted investor confidence.

Việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) thành công của công ty đã thúc đẩy niềm tin của các nhà đầu tư.

we are analyzing the potential risks of the upcoming ipo.

Chúng tôi đang phân tích các rủi ro tiềm ẩn của đợt IPO sắp tới.

the ipo price was set at $20 per share.

Giá IPO được đặt ở mức 20 đô la mỗi cổ phiếu.

the ipo generated significant revenue for the company.

IPO đã tạo ra doanh thu đáng kể cho công ty.

the underwriters managed the ipo process effectively.

Các nhà bảo lãnh đã quản lý hiệu quả quy trình IPO.

the ipo application period begins next week.

Thời gian đăng ký IPO bắt đầu vào tuần tới.

the company plans to use ipo proceeds for expansion.

Công ty dự định sử dụng số tiền thu được từ IPO để mở rộng.

the ipo market has been volatile recently.

Thị trường IPO đã biến động mạnh gần đây.

the ipo roadshow attracted many institutional investors.

Đấu giá IPO đã thu hút nhiều nhà đầu tư tổ chức.

the company's ipo was highly anticipated by the public.

IPO của công ty được công chúng rất mong đợi.

the ipo valuation seemed reasonable given the company's growth prospects.

Mức định giá IPO có vẻ hợp lý xét theo triển vọng tăng trưởng của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay