ipv

[Mỹ]/ˌaɪ piː viː/
[Anh]/ˌaɪ piː viː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.cải tiến hoặc sửa đổi
Word Forms
số nhiềuipvs

Cụm từ & Cách kết hợp

ipv address

địa chỉ ipv

ipv network

mạng ipv

ipv protocol

giao thức ipv

ipv version

phiên bản ipv

ipv routing

định tuyến ipv

ipv configuration

cấu hình ipv

ipv security

bảo mật ipv

ipv traffic

lưu lượng ipv

ipv subnet

mạng con ipv

ipv management

quản lý ipv

Câu ví dụ

ipv can help improve network security.

ipv có thể giúp cải thiện bảo mật mạng.

we need to configure the ipv settings correctly.

chúng ta cần cấu hình các cài đặt ipv chính xác.

understanding ipv protocols is essential for networking.

hiểu các giao thức ipv là điều cần thiết cho mạng.

ipv addresses are crucial for identifying devices on a network.

các địa chỉ ipv rất quan trọng để xác định các thiết bị trên mạng.

many websites now support ipv version 6.

nhiều trang web hiện tại hỗ trợ ipv phiên bản 6.

ipv routing can be complex but is necessary.

định tuyến ipv có thể phức tạp nhưng cần thiết.

he specializes in ipv network design.

anh ấy chuyên về thiết kế mạng ipv.

ipv traffic analysis helps in monitoring performance.

phân tích lưu lượng ipv giúp theo dõi hiệu suất.

upgrading to ipv can enhance connectivity.

nâng cấp lên ipv có thể tăng cường kết nối.

she is studying the implications of ipv on internet usage.

cô ấy đang nghiên cứu những tác động của ipv đến việc sử dụng internet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay