packet

[Mỹ]/ˈpækɪt/
[Anh]/ˈpækɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gói dữ liệu, gói thông tin

vt. đóng gói, đóng hộp
Word Forms
số nhiềupackets

Cụm từ & Cách kết hợp

packet of crisps

gói khoai tây chiên

packet of sugar

gói đường

packet delivery

giao gói hàng

Packet loss

mất gói tin

data packet

gói dữ liệu

packet switching

chuyển mạch gói tin

packet radio

radio gói tin

ip packet

gói IP

packet transmission

truyền gói tin

packet delay

sự chậm trễ gói tin

wave packet

gói sóng

packet switch

chuyển mạch gói tin

pay packet

tiền lương

buy a packet

mua một gói

packet switched network

mạng chuyển mạch gói tin

Câu ví dụ

get a packet of cigarettes

mua một gói thuốc lá

a packet of 20 cigarettes

một gói 20 điếu thuốc lá

There's a cigarette packet thrown into the gutter.

Có một bao thuốc lá bị vứt vào rãnh.

a packet of smoky bacon crisps

một gói thịt xông khói giòn khói.

packeted pastry fruit pies.

các loại bánh nướng trái cây đóng gói.

a big rainbow packet of felt pens.

một gói bút dạ màu cầu vồng lớn.

a packet of freshly-ground coffee

một gói cà phê xay mới.

a hectic social life could cost a packet .

Một cuộc sống xã hội bận rộn có thể tốn kém.

They thought the packet contained a bomb but it was a false alarm.

Họ nghĩ rằng gói chứa bom nhưng đó là báo động giả.

He went to the USA and made a packet in office property.

Anh ta đến Hoa Kỳ và kiếm được một khoản tiền trong bất động sản văn phòng.

Please follow the instructions on the packet when you take the drug.

Vui lòng làm theo hướng dẫn trên bao bì khi dùng thuốc.

It says on the packet that these crisps contain no additives.

Trên bao bì có ghi những khoai tây chiên giòn này không chứa chất phụ gia.

They'll catch a packet if they try to go round the points.

Họ sẽ bị bắt nếu cố gắng đi vòng qua các điểm.

I'll have a pint of beer and a packet of crisps, please.

Tôi xin một lít bia và một gói khoai tây chiên, làm ơn.

He bought a jumbo packet of washing-power.

Anh ấy đã mua một gói bột giặt khổng lồ.

The contents of the packet may settle down in travelling.

Nội dung của gói có thể lắng xuống khi di chuyển.

The contents of the packet may shake down in traveling.

Nội dung của gói có thể bị lắc xuống khi di chuyển.

The hermetic seal on the packet means that the food lasts longer.

Vòng đệm kín trên gói hàng có nghĩa là thực phẩm sẽ tươi lâu hơn.

The video packet encoded by block-based prediction encoding standard is very resistless to transmission over the packet-switched network and Internet.

Gói video được mã hóa bởi tiêu chuẩn mã hóa dự đoán dựa trên khối rất khó bị ảnh hưởng khi truyền qua mạng chuyển mạch gói và Internet.

Ví dụ thực tế

The government plans to change cigarette packets.

Chính phủ có kế hoạch thay đổi bao thuốc lá.

Nguồn: BBC News Vocabulary

You can use a packet of seeds.

Bạn có thể sử dụng một gói hạt giống.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

This is a packet of Tayto crisps, Irish crisps.

Đây là một gói khoai tây chiên Tayto, khoai tây chiên kiểu Ireland.

Nguồn: Star Snack Review

Thomasin recovered from her surprise, and took the packet.

Thomasin đã bình phục sau sự ngạc nhiên của mình và cầm lấy gói.

Nguồn: Returning Home

'Cause it was a very large packet you sent.

Bởi vì đó là một gói rất lớn mà bạn đã gửi.

Nguồn: The Devil Wears Prada

Children often get red packets with some money in them.

Trẻ em thường nhận được những chiếc bao đỏ có một ít tiền bên trong.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Fifth Grade Second Semester

They are put up for sale in neat little packets.

Chúng được bày bán trong những gói nhỏ gọn, đẹp mắt.

Nguồn: British Students' Science Reader

Any of you birds know anything? I've got sugar packets.

Có ai trong số các bạn biết gì không? Tôi có các gói đường.

Nguồn: We Bare Bears

Everyone's granny has a packet of these in their fridge.

Mọi người đều có một gói những thứ này trong tủ lạnh của họ.

Nguồn: Emma's delicious English

When I was a kid, I was crazy about collecting cigarette packets.

Khi tôi còn bé, tôi rất thích sưu tầm bao thuốc lá.

Nguồn: yaya-self-study

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay