ipv4

[Mỹ]/ˌaɪ piː viː fɔː/
[Anh]/ˌaɪ piː viː fɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. versione 4 del Protocollo Internet; la quarta versione del Protocollo Internet utilizzata per identificare i dispositivi su una rete

Cụm từ & Cách kết hợp

ipv4 address

địa chỉ ipv4

ipv4 addresses

các địa chỉ ipv4

ipv4 protocol

giao thức ipv4

configure ipv4

thiết lập ipv4

ipv4 subnet

mạng con ipv4

routing ipv4

định tuyến ipv4

ipv4 packet

gói tin ipv4

ipv4 connection

kết nối ipv4

ipv4 traffic

lưu lượng ipv4

ipv4 configuration

cấu hình ipv4

Câu ví dụ

the network administrator configured the ipv4 address manually to avoid conflicts.

Quản trị viên mạng đã cấu hình địa chỉ ipv4 thủ công để tránh xung đột.

many legacy systems still rely on the ipv4 protocol for communication.

Nhiều hệ thống kế thừa vẫn còn phụ thuộc vào giao thức ipv4 để giao tiếp.

our ipv4 network infrastructure requires an upgrade to support new applications.

Hạ tầng mạng ipv4 của chúng tôi cần được nâng cấp để hỗ trợ các ứng dụng mới.

the ipv4 connection dropped unexpectedly during the video conference.

Kết nối ipv4 đã bị ngắt kết nối đột ngột trong khi hội nghị video.

check the ipv4 configuration settings before restarting the router.

Kiểm tra cài đặt cấu hình ipv4 trước khi khởi động lại router.

ipv4 routing tables must be updated regularly to maintain optimal performance.

Các bảng định tuyến ipv4 phải được cập nhật thường xuyên để duy trì hiệu suất tối ưu.

the subnet mask defines the ipv4 network boundaries for proper communication.

Mặt nạ mạng xác định ranh giới mạng ipv4 để giao tiếp chính xác.

the available ipv4 address space is nearly exhausted in this region.

Không gian địa chỉ ipv4 khả dụng gần như đã hết ở khu vực này.

monitoring ipv4 traffic helps identify potential security threats.

Theo dõi lưu lượng truy cập ipv4 giúp xác định các mối đe dọa bảo mật tiềm ẩn.

each ipv4 packet contains source and destination information for delivery.

Mỗi gói tin ipv4 chứa thông tin nguồn và đích để gửi.

configure the ipv4 interface with the correct gateway address.

Cấu hình giao diện ipv4 với địa chỉ gateway chính xác.

the firewall filters ipv4 traffic based on predefined security rules.

Tường lửa lọc lưu lượng truy cập ipv4 dựa trên các quy tắc bảo mật được xác định trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay