irreplaceability

[Mỹ]/ˌɪrɪˈpleɪsəˌbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪrɪˈpleɪsəˌbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng không thể thay thế

Cụm từ & Cách kết hợp

irreplaceability factor

yếu tố không thể thay thế

value of irreplaceability

giá trị của sự không thể thay thế

irreplaceability of talent

sự không thể thay thế của tài năng

demonstrate irreplaceability

chứng minh sự không thể thay thế

recognize irreplaceability

nhận ra sự không thể thay thế

irreplaceability in business

sự không thể thay thế trong kinh doanh

highlight irreplaceability

làm nổi bật sự không thể thay thế

irreplaceability of resources

sự không thể thay thế của nguồn lực

appreciate irreplaceability

đánh giá cao sự không thể thay thế

irreplaceability in culture

sự không thể thay thế trong văn hóa

Câu ví dụ

the irreplaceability of certain skills in the workplace is often underestimated.

tính không thể thay thế của một số kỹ năng trong công sở thường bị đánh giá thấp.

her irreplaceability in the team was evident during the project.

tính không thể thay thế của cô ấy trong nhóm đã rõ ràng trong suốt dự án.

the artist's irreplaceability is what makes their work so unique.

tính không thể thay thế của nghệ sĩ là điều khiến tác phẩm của họ trở nên độc đáo.

understanding the irreplaceability of biodiversity is crucial for conservation efforts.

hiểu được tầm quan trọng của tính không thể thay thế của đa dạng sinh học là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

the irreplaceability of family bonds cannot be overstated.

tính không thể thay thế của các mối liên hệ gia đình không thể bị cường điệu.

in technology, the irreplaceability of human intuition is still relevant.

trong công nghệ, tính không thể thay thế của trực giác con người vẫn còn phù hợp.

the irreplaceability of cultural heritage is a topic of great importance.

tính không thể thay thế của di sản văn hóa là một chủ đề rất quan trọng.

his irreplaceability as a mentor made a significant impact on my career.

tính không thể thay thế của anh ấy với vai trò là một người cố vấn đã có tác động đáng kể đến sự nghiệp của tôi.

companies often fail to recognize the irreplaceability of their top talent.

các công ty thường không nhận ra được tính không thể thay thế của nhân tài hàng đầu của họ.

the irreplaceability of certain ecosystems is vital to our planet's health.

tính không thể thay thế của một số hệ sinh thái là rất quan trọng đối với sức khỏe của hành tinh chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay