isochron map
bản đồ đồng vị
isochron surface
bề mặt đồng vị
isochron curve
đường cong đồng vị
isochron analysis
phân tích đồng vị
isochron dating
xác định niên đại bằng đồng vị
isochron line
đường đồng vị
isochron technique
kỹ thuật đồng vị
isochron interval
khoảng cách đồng vị
isochron profile
hình thái đồng vị
isochron function
hàm số đồng vị
the isochron method is commonly used in geology to date rocks.
phương pháp đồng vị thường được sử dụng trong địa chất để xác định niên đại đá.
scientists use isochrons to understand the age of meteorites.
các nhà khoa học sử dụng đồng vị để hiểu về tuổi của các thiên thạch.
the isochron plot can reveal the history of a mineral's formation.
biểu đồ đồng vị có thể tiết lộ lịch sử hình thành khoáng chất.
in radiometric dating, an isochron is a crucial tool.
trong quá trình xác định niên đại bằng phương pháp phóng xạ, đồng vị là một công cụ quan trọng.
researchers analyzed the isochron data to draw conclusions about the sample.
các nhà nghiên cứu đã phân tích dữ liệu đồng vị để đưa ra kết luận về mẫu.
the isochron technique helps avoid assumptions in age determination.
kỹ thuật đồng vị giúp tránh những giả định trong việc xác định tuổi.
using isochrons, geologists can compare different rock formations.
sử dụng đồng vị, các nhà địa chất có thể so sánh các kiến tạo đá khác nhau.
the isochron dating method provides more accurate results.
phương pháp xác định niên đại bằng đồng vị mang lại kết quả chính xác hơn.
isochron analysis is essential in studying the earth's history.
phân tích đồng vị rất quan trọng trong việc nghiên cứu lịch sử Trái Đất.
understanding isochrons is important for paleoclimatology.
hiểu về đồng vị rất quan trọng đối với paleoclimatology.
isochron map
bản đồ đồng vị
isochron surface
bề mặt đồng vị
isochron curve
đường cong đồng vị
isochron analysis
phân tích đồng vị
isochron dating
xác định niên đại bằng đồng vị
isochron line
đường đồng vị
isochron technique
kỹ thuật đồng vị
isochron interval
khoảng cách đồng vị
isochron profile
hình thái đồng vị
isochron function
hàm số đồng vị
the isochron method is commonly used in geology to date rocks.
phương pháp đồng vị thường được sử dụng trong địa chất để xác định niên đại đá.
scientists use isochrons to understand the age of meteorites.
các nhà khoa học sử dụng đồng vị để hiểu về tuổi của các thiên thạch.
the isochron plot can reveal the history of a mineral's formation.
biểu đồ đồng vị có thể tiết lộ lịch sử hình thành khoáng chất.
in radiometric dating, an isochron is a crucial tool.
trong quá trình xác định niên đại bằng phương pháp phóng xạ, đồng vị là một công cụ quan trọng.
researchers analyzed the isochron data to draw conclusions about the sample.
các nhà nghiên cứu đã phân tích dữ liệu đồng vị để đưa ra kết luận về mẫu.
the isochron technique helps avoid assumptions in age determination.
kỹ thuật đồng vị giúp tránh những giả định trong việc xác định tuổi.
using isochrons, geologists can compare different rock formations.
sử dụng đồng vị, các nhà địa chất có thể so sánh các kiến tạo đá khác nhau.
the isochron dating method provides more accurate results.
phương pháp xác định niên đại bằng đồng vị mang lại kết quả chính xác hơn.
isochron analysis is essential in studying the earth's history.
phân tích đồng vị rất quan trọng trong việc nghiên cứu lịch sử Trái Đất.
understanding isochrons is important for paleoclimatology.
hiểu về đồng vị rất quan trọng đối với paleoclimatology.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay