isolations

[Mỹ]/[ˌaɪsəˈleɪʃənz]/
[Anh]/[ˌaɪsəˈleɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị cô lập; hành động cô lập ai đó hoặc điều gì đó; trạng thái tách biệt khỏi người khác; một nhóm người tách biệt khỏi người khác; trong bối cảnh khoa học, sự tách một chất khỏi hỗn hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

self-isolations

Tự cách ly

end isolations

Kết thúc cách ly

during isolations

Trong thời gian cách ly

strict isolations

Cách ly nghiêm ngặt

extended isolations

Cách ly kéo dài

isolation periods

Kỳ cách ly

isolation measures

Các biện pháp cách ly

isolation protocols

Quy trình cách ly

isolation wards

Khu cách ly

isolation room

Phòng cách ly

Câu ví dụ

the pandemic led to widespread social isolations.

Đại dịch đã dẫn đến sự cô lập xã hội rộng rãi.

long periods of self-imposed isolations can be detrimental to mental health.

Các giai đoạn cô lập tự nguyện kéo dài có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần.

despite the isolations, we maintained contact through video calls.

Mặc dù có sự cô lập, chúng tôi vẫn duy trì liên lạc qua các cuộc gọi video.

the research explored the psychological effects of prolonged isolations.

Nghiên cứu đã khám phá tác động tâm lý của sự cô lập kéo dài.

geographic isolations contributed to the development of unique cultures.

Các sự cô lập địa lý đã góp phần vào sự phát triển của các nền văn hóa độc đáo.

technological advancements helped overcome some of the isolations caused by the lockdown.

Các tiến bộ công nghệ đã giúp vượt qua một số sự cô lập do lệnh phong tỏa gây ra.

the prison system often involves strict security isolations for inmates.

Hệ thống nhà tù thường bao gồm các sự cô lập an ninh nghiêm ngặt đối với tù nhân.

periods of creative isolations can foster innovation and new ideas.

Các giai đoạn cô lập sáng tạo có thể thúc đẩy đổi mới và những ý tưởng mới.

the team worked through the isolations to complete the project on time.

Đội ngũ đã làm việc qua các giai đoạn cô lập để hoàn thành dự án đúng hạn.

medical isolations are crucial in preventing the spread of infectious diseases.

Các sự cô lập y tế là rất quan trọng trong việc ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm.

the film depicted the emotional toll of forced isolations on a family.

Bộ phim miêu tả tác động cảm xúc của sự cô lập cưỡng chế đối với một gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay