travel itineraries
lịch trình du lịch
itineraries planner
người lập kế hoạch lịch trình
custom itineraries
lịch trình tùy chỉnh
detailed itineraries
lịch trình chi tiết
itineraries guide
hướng dẫn lịch trình
itineraries options
các lựa chọn lịch trình
group itineraries
lịch trình nhóm
itineraries review
đánh giá lịch trình
itineraries suggestions
gợi ý lịch trình
itineraries updates
cập nhật lịch trình
we need to finalize our travel itineraries.
Chúng ta cần hoàn tất lịch trình du lịch của mình.
she shared her itineraries with the group.
Cô ấy đã chia sẻ lịch trình của mình với nhóm.
itineraries can be adjusted based on the weather.
Lịch trình có thể được điều chỉnh dựa trên thời tiết.
they offer personalized itineraries for each traveler.
Họ cung cấp lịch trình được cá nhân hóa cho từng du khách.
we should compare our itineraries before booking.
Chúng ta nên so sánh lịch trình của mình trước khi đặt chỗ.
travel agencies often create detailed itineraries.
Các công ty du lịch thường tạo ra các lịch trình chi tiết.
itineraries help keep our trip organized.
Lịch trình giúp chúng ta giữ cho chuyến đi được tổ chức.
can you send me your itineraries for the trip?
Bạn có thể gửi cho tôi lịch trình của bạn cho chuyến đi được không?
we are looking for flexible itineraries for our vacation.
Chúng tôi đang tìm kiếm lịch trình linh hoạt cho kỳ nghỉ của chúng tôi.
itineraries should include all major attractions.
Lịch trình nên bao gồm tất cả các điểm tham quan chính.
travel itineraries
lịch trình du lịch
itineraries planner
người lập kế hoạch lịch trình
custom itineraries
lịch trình tùy chỉnh
detailed itineraries
lịch trình chi tiết
itineraries guide
hướng dẫn lịch trình
itineraries options
các lựa chọn lịch trình
group itineraries
lịch trình nhóm
itineraries review
đánh giá lịch trình
itineraries suggestions
gợi ý lịch trình
itineraries updates
cập nhật lịch trình
we need to finalize our travel itineraries.
Chúng ta cần hoàn tất lịch trình du lịch của mình.
she shared her itineraries with the group.
Cô ấy đã chia sẻ lịch trình của mình với nhóm.
itineraries can be adjusted based on the weather.
Lịch trình có thể được điều chỉnh dựa trên thời tiết.
they offer personalized itineraries for each traveler.
Họ cung cấp lịch trình được cá nhân hóa cho từng du khách.
we should compare our itineraries before booking.
Chúng ta nên so sánh lịch trình của mình trước khi đặt chỗ.
travel agencies often create detailed itineraries.
Các công ty du lịch thường tạo ra các lịch trình chi tiết.
itineraries help keep our trip organized.
Lịch trình giúp chúng ta giữ cho chuyến đi được tổ chức.
can you send me your itineraries for the trip?
Bạn có thể gửi cho tôi lịch trình của bạn cho chuyến đi được không?
we are looking for flexible itineraries for our vacation.
Chúng tôi đang tìm kiếm lịch trình linh hoạt cho kỳ nghỉ của chúng tôi.
itineraries should include all major attractions.
Lịch trình nên bao gồm tất cả các điểm tham quan chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay