frequent jabbings
những cú chích thường xuyên
painful jabbings
những cú chích đau đớn
sharp jabbings
những cú chích sắc bén
quick jabbings
những cú chích nhanh chóng
unexpected jabbings
những cú chích bất ngờ
occasional jabbings
những cú chích thỉnh thoảng
light jabbings
những cú chích nhẹ nhàng
repeated jabbings
những cú chích lặp đi lặp lại
minor jabbings
những cú chích nhỏ
constant jabbings
những cú chích liên tục
she winced at the jabbings of the needles during her vaccination.
Cô ấy nhăn mặt trước những nhát kim tiêm trong quá trình tiêm chủng của mình.
the jabbings of the cactus needles left her hands sore.
Những nhát đâm của kim hoa xương rồng khiến tay cô ấy bị sưng.
he felt the jabbings of criticism after his presentation.
Anh cảm thấy những lời chỉ trích sau bài thuyết trình của mình.
the jabbings of the cold wind made her shiver.
Những nhát gió lạnh khiến cô ấy run lên.
she described the jabbings of anxiety before the big exam.
Cô ấy mô tả sự lo lắng trước kỳ thi lớn.
the jabbings of the dog’s teeth during playtime were playful, not aggressive.
Những nhát cắn của răng chó trong khi chơi đùa là vui vẻ, không mang tính hung hăng.
his jabbings with the pencil showed his frustration.
Anh dùng bút chì bực bội cho thấy sự thất vọng của anh ấy.
the jabbings of the waves against the shore were soothing.
Những nhát sóng vỗ vào bờ là dễ chịu.
she felt the jabbings of guilt after lying to her friend.
Cô ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối bạn mình.
the jabbings of the thorns made it difficult to pick the flowers.
Những nhát đâm của gai làm cho việc hái hoa trở nên khó khăn.
frequent jabbings
những cú chích thường xuyên
painful jabbings
những cú chích đau đớn
sharp jabbings
những cú chích sắc bén
quick jabbings
những cú chích nhanh chóng
unexpected jabbings
những cú chích bất ngờ
occasional jabbings
những cú chích thỉnh thoảng
light jabbings
những cú chích nhẹ nhàng
repeated jabbings
những cú chích lặp đi lặp lại
minor jabbings
những cú chích nhỏ
constant jabbings
những cú chích liên tục
she winced at the jabbings of the needles during her vaccination.
Cô ấy nhăn mặt trước những nhát kim tiêm trong quá trình tiêm chủng của mình.
the jabbings of the cactus needles left her hands sore.
Những nhát đâm của kim hoa xương rồng khiến tay cô ấy bị sưng.
he felt the jabbings of criticism after his presentation.
Anh cảm thấy những lời chỉ trích sau bài thuyết trình của mình.
the jabbings of the cold wind made her shiver.
Những nhát gió lạnh khiến cô ấy run lên.
she described the jabbings of anxiety before the big exam.
Cô ấy mô tả sự lo lắng trước kỳ thi lớn.
the jabbings of the dog’s teeth during playtime were playful, not aggressive.
Những nhát cắn của răng chó trong khi chơi đùa là vui vẻ, không mang tính hung hăng.
his jabbings with the pencil showed his frustration.
Anh dùng bút chì bực bội cho thấy sự thất vọng của anh ấy.
the jabbings of the waves against the shore were soothing.
Những nhát sóng vỗ vào bờ là dễ chịu.
she felt the jabbings of guilt after lying to her friend.
Cô ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối bạn mình.
the jabbings of the thorns made it difficult to pick the flowers.
Những nhát đâm của gai làm cho việc hái hoa trở nên khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay