jacinths

[Mỹ]/ˈdʒæsɪnθs/
[Anh]/ˈdʒæsɪnθs/

Dịch

n.màu cam đỏ; đá quý (hyacinth); zircon đỏ; (Jacinth) một tên cá nhân; (British) Jacinth

Cụm từ & Cách kết hợp

purple jacinths

hoa tử tần màu tím

jacinths in bloom

hoa tử tần nở

jacinths and tulips

hoa tử tần và hoa tulip

jacinths for spring

hoa tử tần cho mùa xuân

growing jacinths

trồng hoa tử tần

jacinths in garden

hoa tử tần trong vườn

jacinths bouquet

bó hoa tử tần

jacinths display

trưng bày hoa tử tần

jacinths fragrance

mùi thơm của hoa tử tần

jacinths colors

màu sắc của hoa tử tần

Câu ví dụ

the garden was filled with beautiful jacinths in spring.

khu vườn tràn ngập những hoa tử đằng xinh đẹp vào mùa xuân.

she arranged a bouquet of jacinths for the table.

Cô ấy đã sắp xếp một bó hoa tử đằng cho bàn ăn.

jacinths are known for their vibrant colors and sweet fragrance.

Hoa tử đằng nổi tiếng với màu sắc rực rỡ và hương thơm ngọt ngào.

he planted jacinths alongside tulips in his garden.

Anh ấy đã trồng hoa tử đằng cùng với hoa tulip trong vườn của mình.

every spring, the jacinths bloom and attract many bees.

Mỗi mùa xuân, hoa tử đằng nở rộ và thu hút nhiều ong.

she loves the purple jacinths that grow in her backyard.

Cô ấy yêu thích những cây hoa tử đằng màu tím mọc trong sân sau nhà mình.

jacinths can be forced to bloom indoors during winter.

Hoa tử đằng có thể được trồng trong nhà để nở hoa vào mùa đông.

the festival featured a display of colorful jacinths.

Nhiệt tháo có một triển lãm các loài hoa tử đằng đầy màu sắc.

jacinths are often used in floral arrangements for their beauty.

Hoa tử đằng thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa do vẻ đẹp của chúng.

she received a pot of jacinths as a gift for her birthday.

Cô ấy nhận được một chậu hoa tử đằng làm quà sinh nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay