With a deprecatory grunt, the jackal again complied.
Với một tiếng gầm khinh bỉ, con chó rừng lại tuân thủ.
Jackals are wolflike hunters that do most of their hunting at night.
Những loài chó rừng là những thợ săn giống chó sói, chúng thường săn bắn vào ban đêm.
any of various undomesticated mammals of the family Canidae that are thought to resemble domestic dogs as distinguished from jackals or wolves.
Bất kỳ một trong số các loài động vật có vú dại khác nhau thuộc họ Canidae, được cho là giống với chó nhà hơn là chó rừng hoặc chó sói.
The jackal howled in the distance.
Con chó rừng hú vọng lại từ xa.
The cunning jackal sneaked up on the unsuspecting prey.
Con chó rừng xảo quyệt lẻn tới gần con mồi bất ngờ.
The jackal's keen sense of smell helped it track down food.
Khứu giác nhạy bén của chó rừng giúp nó lần theo tìm kiếm thức ăn.
The scavenging jackal scavenged for food in the desert.
Con chó rừng kiếm ăn tìm kiếm thức ăn trong sa mạc.
The jackal's howl echoed through the night.
Tiếng hú của chó rừng vang vọng trong đêm.
The jackal is a cunning predator in the wild.
Chó rừng là một loài động vật săn mồi xảo quyệt trong tự nhiên.
The jackal's fur blends in with the sandy terrain.
Bộ lông của chó rừng hòa lẫn với địa hình nhiều cát.
The jackal's eyes gleamed in the moonlight.
Đôi mắt của chó rừng lấp lánh dưới ánh trăng.
The jackal's howl sent shivers down my spine.
Tiếng hú của chó rừng khiến tôi rùng mình.
The jackal's cunning nature makes it a successful hunter.
Bản chất xảo quyệt của chó rừng khiến nó trở thành một thợ săn thành công.
In Africa it is said that even the jackal deserves to drink.
Ở châu Phi, người ta nói rằng ngay cả chó cáo cũng xứng đáng được uống.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4And in India, it’s called a jackal’s wedding.
Và ở Ấn Độ, nó được gọi là đám cưới của chó cáo.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science PopularizationThe Kingdom of the Dead had its own god, Anubis, and he had a jackal's head.
Nhà nước của người chết có vị thần riêng của mình, Anubis, và ông có đầu chó cáo.
Nguồn: A Brief History of the WorldIt's just a little too big, a little too slippery, a little too everything for the jackal.
Nó chỉ hơi quá lớn, hơi quá trơn trượt, hơi quá mọi thứ đối với chó cáo.
Nguồn: National Geographic AnthologyIt survived by eating plants and the meagre scraps of more dominant animals such as lions, hyenas, and jackals.
Nó tồn tại bằng cách ăn thực vật và những mảnh vụn ít ỏi của những động vật chiếm ưu thế hơn như sư tử, linh cẩu và chó cáo.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityThere's the European jackal. I had no idea such a thing existed.
Đây là chó cáo châu Âu. Tôi không hề biết có thứ gì như vậy tồn tại.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2018 Collection" Out! " Father Wolf snapped at the jackal.
"- Ra ngoài!" Ông Wolf quát với chó cáo.
Nguồn: The Jungle BookCut this into the shape of a jackal.
Cắt nó thành hình dạng của một con chó cáo.
Nguồn: Little Foodie" The boy is here, master! " the jackal said eagerly. " I see him."
" Cậu bé ở đây, thưa chủ!" chó cáo nói hăng hái. "Tôi thấy cậu ấy."
Nguồn: The Jungle BookThe jackals are at the door, Mr. President.
Những con chó cáo ở ngoài cửa, thưa ngài Tổng thống.
Nguồn: Designated Survivor Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay