jagua

[Mỹ]/ˈhɑːɡwɑː/
[Anh]/ˈhɑːɡwɑː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên địa điểm ở Cuba
Các dạng của từ
số nhiềujaguas

Cụm từ & Cách kết hợp

jagua fruit

quả jagua

jagua juice

nước ép jagua

jagua tree

cây jagua

jagua leaves

lá jagua

jagua jam

mứt jagua

jagua flavor

vị jagua

jagua ice cream

kem jagua

jagua smoothie

smoothie jagua

jagua's taste

vị của jagua

jagua sorbet

sorbet jagua

Câu ví dụ

the jagua fruit has a sweet, aromatic flavor.

Quả jagua có vị ngọt, thơm hương.

she used natural jagua dye to create intricate patterns.

Cô ấy đã sử dụng chất nhuộm jagua tự nhiên để tạo ra những họa tiết tinh xảo.

the jagua tree produces large, oblong fruits.

Cây jagua cho ra những quả lớn, hình bầu dục.

traditional jagua tattoos last for several weeks.

Các hình xăm jagua truyền thống có thể tồn tại trong vài tuần.

they applied jagua paste to their hands for the ceremony.

Họ đã bôi hỗn hợp jagua lên tay họ cho lễ nghi.

the jagua stain creates a deep blue-black color.

Chất nhuộm jagua tạo ra màu xanh đen đậm.

jagua juice is often fermented into a mild beverage.

Nước ép jagua thường được lên men thành đồ uống nhẹ.

indigenous communities have used jagua for centuries.

Các cộng đồng bản địa đã sử dụng jagua từ hàng thế kỷ nay.

the jagua body art faded after two weeks.

Tác phẩm nghệ thuật cơ thể bằng jagua mờ đi sau hai tuần.

jagua contains natural compounds with medicinal properties.

Jagua chứa các hợp chất tự nhiên có tính chất dược lý.

the fresh jagua stain turns darker over time.

Chất nhuộm jagua tươi sẽ đậm màu theo thời gian.

they harvested ripe jagua fruits from the forest.

Họ đã thu hoạch những quả jagua chín từ rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay