| số nhiều | jaguas |
jagua fruit
quả jagua
jagua juice
nước ép jagua
jagua tree
cây jagua
jagua leaves
lá jagua
jagua jam
mứt jagua
jagua flavor
vị jagua
jagua ice cream
kem jagua
jagua smoothie
smoothie jagua
jagua's taste
vị của jagua
jagua sorbet
sorbet jagua
the jagua fruit has a sweet, aromatic flavor.
Quả jagua có vị ngọt, thơm hương.
she used natural jagua dye to create intricate patterns.
Cô ấy đã sử dụng chất nhuộm jagua tự nhiên để tạo ra những họa tiết tinh xảo.
the jagua tree produces large, oblong fruits.
Cây jagua cho ra những quả lớn, hình bầu dục.
traditional jagua tattoos last for several weeks.
Các hình xăm jagua truyền thống có thể tồn tại trong vài tuần.
they applied jagua paste to their hands for the ceremony.
Họ đã bôi hỗn hợp jagua lên tay họ cho lễ nghi.
the jagua stain creates a deep blue-black color.
Chất nhuộm jagua tạo ra màu xanh đen đậm.
jagua juice is often fermented into a mild beverage.
Nước ép jagua thường được lên men thành đồ uống nhẹ.
indigenous communities have used jagua for centuries.
Các cộng đồng bản địa đã sử dụng jagua từ hàng thế kỷ nay.
the jagua body art faded after two weeks.
Tác phẩm nghệ thuật cơ thể bằng jagua mờ đi sau hai tuần.
jagua contains natural compounds with medicinal properties.
Jagua chứa các hợp chất tự nhiên có tính chất dược lý.
the fresh jagua stain turns darker over time.
Chất nhuộm jagua tươi sẽ đậm màu theo thời gian.
they harvested ripe jagua fruits from the forest.
Họ đã thu hoạch những quả jagua chín từ rừng.
jagua fruit
quả jagua
jagua juice
nước ép jagua
jagua tree
cây jagua
jagua leaves
lá jagua
jagua jam
mứt jagua
jagua flavor
vị jagua
jagua ice cream
kem jagua
jagua smoothie
smoothie jagua
jagua's taste
vị của jagua
jagua sorbet
sorbet jagua
the jagua fruit has a sweet, aromatic flavor.
Quả jagua có vị ngọt, thơm hương.
she used natural jagua dye to create intricate patterns.
Cô ấy đã sử dụng chất nhuộm jagua tự nhiên để tạo ra những họa tiết tinh xảo.
the jagua tree produces large, oblong fruits.
Cây jagua cho ra những quả lớn, hình bầu dục.
traditional jagua tattoos last for several weeks.
Các hình xăm jagua truyền thống có thể tồn tại trong vài tuần.
they applied jagua paste to their hands for the ceremony.
Họ đã bôi hỗn hợp jagua lên tay họ cho lễ nghi.
the jagua stain creates a deep blue-black color.
Chất nhuộm jagua tạo ra màu xanh đen đậm.
jagua juice is often fermented into a mild beverage.
Nước ép jagua thường được lên men thành đồ uống nhẹ.
indigenous communities have used jagua for centuries.
Các cộng đồng bản địa đã sử dụng jagua từ hàng thế kỷ nay.
the jagua body art faded after two weeks.
Tác phẩm nghệ thuật cơ thể bằng jagua mờ đi sau hai tuần.
jagua contains natural compounds with medicinal properties.
Jagua chứa các hợp chất tự nhiên có tính chất dược lý.
the fresh jagua stain turns darker over time.
Chất nhuộm jagua tươi sẽ đậm màu theo thời gian.
they harvested ripe jagua fruits from the forest.
Họ đã thu hoạch những quả jagua chín từ rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay