jampacking

[Mỹ]/ˌdʒæmˈpækɪŋ/
[Anh]/ˌdʒæmˈpækɪŋ/

Dịch

v. đóng gói chặt chẽ; nhét đầy; chống thấm nước; chống nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

jampacking with

Vietnamese_translation

jampacking the

Vietnamese_translation

jampacking it

Vietnamese_translation

jampacking everything

Vietnamese_translation

jampacking full

Vietnamese_translation

jampacking schedule

Vietnamese_translation

jampacking my

Vietnamese_translation

jampacking day

Vietnamese_translation

jampacking tight

Vietnamese_translation

jampacking activities

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

during rush hour, the subway was jampacked with commuters.

Trong giờ cao điểm, tàu điện ngầm chật kín những người đi làm.

she's jampacking her suitcase with clothes for the big trip.

Cô ấy đang nhét vali đầy quần áo cho chuyến đi lớn.

the music festival was jampacked with thousands of enthusiastic fans.

Lễ hội âm nhạc chật kín hàng nghìn người hâm mộ hào hứng.

he's jampacking his schedule with meetings all day tomorrow.

Anh ấy đang nhét lịch trình đầy các cuộc họp cả ngày mai.

the shopping mall was jampacked during the black friday sales.

Tòa nhà mua sắm chật kín trong ngày Black Friday.

she's jampacking her presentation with valuable data and statistics.

Cô ấy đang nhét bài thuyết trình đầy dữ liệu và thống kê quý giá.

the amusement park was jampacked on the first day of summer vacation.

Công viên giải trí chật kín vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ hè.

he's jampacking his mind with vocabulary words before the test.

Anh ấy đang nhét đầu mình đầy từ vựng trước khi thi.

the popular restaurant was jampacked even on a weekday night.

Quán ăn nổi tiếng chật kín ngay cả vào buổi tối thứ tư.

she's jampacking her day with appointments from dawn until dusk.

Cô ấy đang nhét ngày của mình đầy các cuộc hẹn từ bình minh đến hoàng hôn.

the stadium was jampacked for the championship basketball game.

Sân vận động chật kín cho trận đấu bóng rổ tranh chức vô địch.

they're jampacking the moving truck with all their furniture.

Họ đang nhét xe tải chở đồ đầy tất cả đồ đạc của họ.

the conference hall was jampacked with professionals from various industries.

Hội trường hội nghị chật kín các chuyên gia từ nhiều ngành nghề khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay