jazzy

[Mỹ]/'dʒæzɪ/
[Anh]/'dʒæzi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sống động và đầy sức sống, cầu kỳ và phô trương
Word Forms
so sánh hơnjazzier
so sánh nhấtjazziest

Câu ví dụ

a jazzy piano solo.

một bản solo piano sôi động.

A jazzy Hawaiian shirt.

Một chiếc áo sơ mi Hawaiana sôi động.

It’s a jazzy sports car.

Đó là một chiếc xe thể thao sôi động.

a jazzy design of dots and lines

một thiết kế nhiều chấm và đường kẻ phong cách.

jazzy—does that word date me?.

sôi động - liệu từ này có khiến tôi trông già đi không?.

an extended, jazzy piano solo drew the biggest response from the crowd.

Một bản solo piano kéo dài, sôi động đã nhận được phản ứng lớn nhất từ đám đông.

Ví dụ thực tế

And what makes the trombone so jazzy?

Và điều gì khiến chiếc trombone trở nên ngầu và sôi động đến vậy?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

You know, all those hip, jazzy, super-cool, neat, keen and groovy cats.

Bạn biết đấy, tất cả những người ngầu, sôi động, cực kỳ tuyệt vời, lịch sự, tinh tế và cực kỳ

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

You need to grab your audience, just grab 'em. I've gone for jazzier colors, bolder fonts.

Bạn cần phải thu hút khán giả của mình, chỉ cần thu hút họ thôi. Tôi đã chọn những màu sắc ngầu hơn, những phông chữ đậm hơn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

I just feel very jazzy, exciting and fun and that's just, you know, that's the vibe.

Tôi cảm thấy rất ngầu, thú vị và vui vẻ, và đó chỉ là, bạn biết đấy, đó là cảm giác.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Because the first thing they wanted to know was: Just how fast is this jazzy hepcat gesture?

Bởi vì điều đầu tiên họ muốn biết là: Động tác của người đàn ông ngầu này nhanh như thế nào?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

(bright, jazzy music) That's all for this episode.

(nhạc sôi động, ngầu) Đó là tất cả cho tập này.

Nguồn: The Earth here.

Look at her little outfit. Ain't she jazzy?

Nhìn bộ quần áo nhỏ của cô ấy đi. Cô ấy có ngầu không?

Nguồn: Hey Steven

(jazzy melody with drum beat) - This one's good!

(nhạc ngầu với tiếng trống) - Bài này hay!

Nguồn: Q&A in progress.

(jazzy music) I just wanna say I like-like you.

(nhạc ngầu) Tôi chỉ muốn nói tôi thích bạn.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

(jazzy music) Here's a special note from me.

(nhạc ngầu) Đây là một ghi chú đặc biệt từ tôi.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay