jefe de equipo
trưởng nhóm
jefe de cocina
trưởng bếp
jefe de ventas
trưởng phòng kinh doanh
jefe de proyecto
trưởng dự án
jefe de oficina
trưởng văn phòng
jefe de personal
trưởng phòng nhân sự
jefe de seguridad
trưởng phòng an ninh
jefe de operaciones
trưởng phòng điều hành
jefe de marketing
trưởng phòng marketing
jefe de finanzas
trưởng phòng tài chính
the jefe called a meeting for all employees.
người phụ trách đã gọi một cuộc họp cho tất cả nhân viên.
she reported directly to the jefe about the project.
cô báo cáo trực tiếp với người phụ trách về dự án.
the jefe praised the team for their hard work.
người phụ trách đã khen ngợi nhóm vì sự làm việc chăm chỉ của họ.
it's important to follow the jefe's instructions.
Điều quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn của người phụ trách.
the jefe has a lot of experience in this field.
người phụ trách có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
employees often seek advice from the jefe.
nhân viên thường tìm kiếm lời khuyên từ người phụ trách.
the jefe set clear goals for the team.
người phụ trách đã đặt ra những mục tiêu rõ ràng cho nhóm.
everyone respects the jefe for their leadership.
mọi người đều tôn trọng người phụ trách vì khả năng lãnh đạo của họ.
the jefe encouraged innovation within the company.
người phụ trách khuyến khích sự đổi mới trong công ty.
we need to discuss the budget with the jefe.
chúng ta cần thảo luận về ngân sách với người phụ trách.
jefe de equipo
trưởng nhóm
jefe de cocina
trưởng bếp
jefe de ventas
trưởng phòng kinh doanh
jefe de proyecto
trưởng dự án
jefe de oficina
trưởng văn phòng
jefe de personal
trưởng phòng nhân sự
jefe de seguridad
trưởng phòng an ninh
jefe de operaciones
trưởng phòng điều hành
jefe de marketing
trưởng phòng marketing
jefe de finanzas
trưởng phòng tài chính
the jefe called a meeting for all employees.
người phụ trách đã gọi một cuộc họp cho tất cả nhân viên.
she reported directly to the jefe about the project.
cô báo cáo trực tiếp với người phụ trách về dự án.
the jefe praised the team for their hard work.
người phụ trách đã khen ngợi nhóm vì sự làm việc chăm chỉ của họ.
it's important to follow the jefe's instructions.
Điều quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn của người phụ trách.
the jefe has a lot of experience in this field.
người phụ trách có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
employees often seek advice from the jefe.
nhân viên thường tìm kiếm lời khuyên từ người phụ trách.
the jefe set clear goals for the team.
người phụ trách đã đặt ra những mục tiêu rõ ràng cho nhóm.
everyone respects the jefe for their leadership.
mọi người đều tôn trọng người phụ trách vì khả năng lãnh đạo của họ.
the jefe encouraged innovation within the company.
người phụ trách khuyến khích sự đổi mới trong công ty.
we need to discuss the budget with the jefe.
chúng ta cần thảo luận về ngân sách với người phụ trách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay