jetpack

[Mỹ]/ˈdʒɛt.pæk/
[Anh]/ˈdʒɛt.pæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được đeo trên lưng giúp propels một người lên không trung bằng cách sử dụng jets của gas hoặc chất lỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

jetpack flight

chuyến bay jetpack

jetpack adventure

cuộc phiêu lưu jetpack

jetpack experience

trải nghiệm jetpack

jetpack launch

phóng jetpack

jetpack training

huấn luyện jetpack

jetpack pilot

phi công jetpack

jetpack technology

công nghệ jetpack

jetpack design

thiết kế jetpack

jetpack show

show jetpack

jetpack race

đua jetpack

Câu ví dụ

he flew through the sky using a jetpack.

Anh ta bay trên bầu trời bằng một bộ máy phản lực.

jetpacks are becoming popular in science fiction movies.

Máy phản lực đang trở nên phổ biến trong các bộ phim khoa học viễn tưởng.

she dreamed of traveling the world with a jetpack.

Cô ấy mơ ước đi du lịch vòng quanh thế giới bằng một bộ máy phản lực.

jetpack technology is advancing rapidly.

Công nghệ máy phản lực đang phát triển nhanh chóng.

he tested his new jetpack at the local park.

Anh ta đã thử nghiệm chiếc máy phản lực mới của mình tại công viên địa phương.

using a jetpack can be an exhilarating experience.

Sử dụng máy phản lực có thể là một trải nghiệm thú vị.

they are developing a jetpack for rescue missions.

Họ đang phát triển một máy phản lực cho các nhiệm vụ cứu hộ.

he watched a video of someone flying with a jetpack.

Anh ta đã xem một video về ai đó bay bằng máy phản lực.

jetpacks could revolutionize personal transportation.

Máy phản lực có thể cách mạng hóa giao thông cá nhân.

she wore a jetpack during the aerial show.

Cô ấy mặc một chiếc máy phản lực trong buổi biểu diễn trên không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay