| số nhiều | jingoes |
jingoism
chủ nghĩa dân tộc cuồng tín
jingoistic rhetoric
tuyên truyền hiếu chiến
jingoistic fervor
tinh thần hiếu chiến
jingoistic attitude
thái độ hiếu chiến
jingoistic pride
niềm tự hào hiếu chiến
jingoistic nationalism
chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến
jingoistic spirit
tinh thần hiếu chiến
jingoistic campaign
chiến dịch hiếu chiến
jingoistic sentiment
cảm xúc hiếu chiến
jingoistic policies
các chính sách hiếu chiến
his jingo attitude made discussions difficult.
Thái độ chủ nghĩa thực dân của anh ấy đã khiến các cuộc thảo luận trở nên khó khăn.
jingoism can lead to conflicts between nations.
Chủ nghĩa thực dân có thể dẫn đến các cuộc xung đột giữa các quốc gia.
she criticized the jingo rhetoric in the speech.
Cô ấy đã chỉ trích ngôn từ thực dân trong bài phát biểu.
the jingo mindset often oversimplifies complex issues.
Tư tưởng thực dân thường đơn giản hóa các vấn đề phức tạp.
many people are tired of jingoistic propaganda.
Nhiều người mệt mỏi với tuyên truyền thực dân.
his jingo behavior alienated some of his friends.
Hành vi thực dân của anh ấy đã khiến một số người bạn của anh ấy xa lánh.
jingoistic sentiments can distort public opinion.
Những cảm xúc thực dân có thể bóp méo dư luận.
she warned against the dangers of jingoism.
Cô ấy cảnh báo về những nguy hiểm của chủ nghĩa thực dân.
the jingo approach to foreign policy is controversial.
Cách tiếp cận thực dân đối với chính sách đối ngoại là gây tranh cãi.
jingoism often ignores the nuances of international relations.
Chủ nghĩa thực dân thường bỏ qua những sắc thái của quan hệ quốc tế.
jingoism
chủ nghĩa dân tộc cuồng tín
jingoistic rhetoric
tuyên truyền hiếu chiến
jingoistic fervor
tinh thần hiếu chiến
jingoistic attitude
thái độ hiếu chiến
jingoistic pride
niềm tự hào hiếu chiến
jingoistic nationalism
chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến
jingoistic spirit
tinh thần hiếu chiến
jingoistic campaign
chiến dịch hiếu chiến
jingoistic sentiment
cảm xúc hiếu chiến
jingoistic policies
các chính sách hiếu chiến
his jingo attitude made discussions difficult.
Thái độ chủ nghĩa thực dân của anh ấy đã khiến các cuộc thảo luận trở nên khó khăn.
jingoism can lead to conflicts between nations.
Chủ nghĩa thực dân có thể dẫn đến các cuộc xung đột giữa các quốc gia.
she criticized the jingo rhetoric in the speech.
Cô ấy đã chỉ trích ngôn từ thực dân trong bài phát biểu.
the jingo mindset often oversimplifies complex issues.
Tư tưởng thực dân thường đơn giản hóa các vấn đề phức tạp.
many people are tired of jingoistic propaganda.
Nhiều người mệt mỏi với tuyên truyền thực dân.
his jingo behavior alienated some of his friends.
Hành vi thực dân của anh ấy đã khiến một số người bạn của anh ấy xa lánh.
jingoistic sentiments can distort public opinion.
Những cảm xúc thực dân có thể bóp méo dư luận.
she warned against the dangers of jingoism.
Cô ấy cảnh báo về những nguy hiểm của chủ nghĩa thực dân.
the jingo approach to foreign policy is controversial.
Cách tiếp cận thực dân đối với chính sách đối ngoại là gây tranh cãi.
jingoism often ignores the nuances of international relations.
Chủ nghĩa thực dân thường bỏ qua những sắc thái của quan hệ quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay