| hiện tại phân từ | jitterbugging |
| số nhiều | jitterbugs |
| ngôi thứ ba số ít | jitterbugs |
jitterbug dance
nhảy jitterbug
jitterbug song
bài hát jitterbug
jitterbug style
phong cách jitterbug
jitterbug music
nhạc jitterbug
jitterbug partner
người bạn nhảy jitterbug
jitterbug move
động tác jitterbug
jitterbug competition
cuộc thi jitterbug
jitterbug club
câu lạc bộ jitterbug
jitterbug rhythm
nhịp điệu jitterbug
jitterbug step
bước nhảy jitterbug
she loves to jitterbug at the dance hall.
Cô ấy thích khiêu vũ jitterbug tại phòng khiêu vũ.
they taught us how to jitterbug during the class.
Họ đã dạy chúng tôi cách khiêu vũ jitterbug trong lớp.
he took her hand and led her to jitterbug.
Anh nắm lấy tay cô và dẫn cô khiêu vũ jitterbug.
jitterbug music always gets the crowd moving.
Nhạc jitterbug luôn khiến đám đông phấn khích.
we practiced our jitterbug steps every weekend.
Chúng tôi đã thực hành các bước jitterbug của mình mỗi cuối tuần.
the jitterbug competition was fierce this year.
Cuộc thi jitterbug năm nay rất khốc liệt.
she won first place in the jitterbug contest.
Cô ấy đã giành được vị trí thứ nhất trong cuộc thi jitterbug.
jitterbug dancing is a fun way to stay active.
Khiêu vũ jitterbug là một cách thú vị để duy trì hoạt động.
we learned some new jitterbug moves last night.
Chúng tôi đã học một số động tác jitterbug mới vào tối qua.
everyone joined in to jitterbug at the party.
Mọi người đều tham gia khiêu vũ jitterbug tại bữa tiệc.
jitterbug dance
nhảy jitterbug
jitterbug song
bài hát jitterbug
jitterbug style
phong cách jitterbug
jitterbug music
nhạc jitterbug
jitterbug partner
người bạn nhảy jitterbug
jitterbug move
động tác jitterbug
jitterbug competition
cuộc thi jitterbug
jitterbug club
câu lạc bộ jitterbug
jitterbug rhythm
nhịp điệu jitterbug
jitterbug step
bước nhảy jitterbug
she loves to jitterbug at the dance hall.
Cô ấy thích khiêu vũ jitterbug tại phòng khiêu vũ.
they taught us how to jitterbug during the class.
Họ đã dạy chúng tôi cách khiêu vũ jitterbug trong lớp.
he took her hand and led her to jitterbug.
Anh nắm lấy tay cô và dẫn cô khiêu vũ jitterbug.
jitterbug music always gets the crowd moving.
Nhạc jitterbug luôn khiến đám đông phấn khích.
we practiced our jitterbug steps every weekend.
Chúng tôi đã thực hành các bước jitterbug của mình mỗi cuối tuần.
the jitterbug competition was fierce this year.
Cuộc thi jitterbug năm nay rất khốc liệt.
she won first place in the jitterbug contest.
Cô ấy đã giành được vị trí thứ nhất trong cuộc thi jitterbug.
jitterbug dancing is a fun way to stay active.
Khiêu vũ jitterbug là một cách thú vị để duy trì hoạt động.
we learned some new jitterbug moves last night.
Chúng tôi đã học một số động tác jitterbug mới vào tối qua.
everyone joined in to jitterbug at the party.
Mọi người đều tham gia khiêu vũ jitterbug tại bữa tiệc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay