jitterbug

[Mỹ]/ˈdʒɪtəˌbʌg/
[Anh]/ˈdʒɪtərˌbʌg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người lo lắng; một người hâm mộ nhạc jazz; điệu nhảy jitterbug
v. nhảy điệu jitterbug
Word Forms
hiện tại phân từjitterbugging
số nhiềujitterbugs
ngôi thứ ba số ítjitterbugs

Cụm từ & Cách kết hợp

jitterbug dance

nhảy jitterbug

jitterbug song

bài hát jitterbug

jitterbug style

phong cách jitterbug

jitterbug music

nhạc jitterbug

jitterbug partner

người bạn nhảy jitterbug

jitterbug move

động tác jitterbug

jitterbug competition

cuộc thi jitterbug

jitterbug club

câu lạc bộ jitterbug

jitterbug rhythm

nhịp điệu jitterbug

jitterbug step

bước nhảy jitterbug

Câu ví dụ

she loves to jitterbug at the dance hall.

Cô ấy thích khiêu vũ jitterbug tại phòng khiêu vũ.

they taught us how to jitterbug during the class.

Họ đã dạy chúng tôi cách khiêu vũ jitterbug trong lớp.

he took her hand and led her to jitterbug.

Anh nắm lấy tay cô và dẫn cô khiêu vũ jitterbug.

jitterbug music always gets the crowd moving.

Nhạc jitterbug luôn khiến đám đông phấn khích.

we practiced our jitterbug steps every weekend.

Chúng tôi đã thực hành các bước jitterbug của mình mỗi cuối tuần.

the jitterbug competition was fierce this year.

Cuộc thi jitterbug năm nay rất khốc liệt.

she won first place in the jitterbug contest.

Cô ấy đã giành được vị trí thứ nhất trong cuộc thi jitterbug.

jitterbug dancing is a fun way to stay active.

Khiêu vũ jitterbug là một cách thú vị để duy trì hoạt động.

we learned some new jitterbug moves last night.

Chúng tôi đã học một số động tác jitterbug mới vào tối qua.

everyone joined in to jitterbug at the party.

Mọi người đều tham gia khiêu vũ jitterbug tại bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay