jived

[Mỹ]/dʒaɪvd/
[Anh]/dʒaɪvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhảy theo nhạc jive; lừa dối hoặc đánh lừa

Cụm từ & Cách kết hợp

jived with

khiêu vũ cùng

jived together

khiêu vũ cùng nhau

jived well

khiêu vũ tốt

jived nicely

khiêu vũ đẹp

jived right

khiêu vũ đúng

jived instantly

khiêu vũ ngay lập tức

jived smoothly

khiêu vũ trơn tru

jived perfectly

khiêu vũ hoàn hảo

jived easily

khiêu vũ dễ dàng

jived creatively

khiêu vũ sáng tạo

Câu ví dụ

they jived well together at the party.

họ đã hòa hợp tốt với nhau tại bữa tiệc.

the music really jived with the crowd.

nhạc thực sự rất hợp với đám đông.

her ideas jived with the team's goals.

những ý tưởng của cô ấy rất phù hợp với mục tiêu của nhóm.

we jived over our shared interests.

chúng tôi đã hòa hợp với nhau về những sở thích chung của chúng tôi.

their personalities jived perfectly.

tính cách của họ rất hòa hợp.

he jived with the rhythm of the song.

anh ấy hòa mình với nhịp điệu của bài hát.

they jived on the dance floor all night.

họ nhảy suốt đêm trên sàn nhảy.

our ideas jived during the brainstorming session.

những ý tưởng của chúng tôi rất phù hợp trong buổi thảo luận.

she always jived with her colleagues.

cô ấy luôn hòa hợp với đồng nghiệp.

their plans jived after a long discussion.

kế hoạch của họ rất phù hợp sau một cuộc thảo luận dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay