jobsworth attitude
tinh thần bảo thủ
jobsworth mentality
tinh thần bảo thủ
jobsworth rules
các quy tắc bảo thủ
jobsworth behavior
hành vi bảo thủ
jobsworth official
quan chức bảo thủ
jobsworth culture
văn hóa bảo thủ
jobsworth policy
chính sách bảo thủ
jobsworth clerk
nhân viên bảo thủ
jobsworth response
phản hồi của người bảo thủ
jobsworth approach
phương pháp của người bảo thủ
he's such a jobsworth that he won't let you enter without a ticket.
anh ấy bảo thủ và cứng nhắc đến mức không cho phép bạn vào nếu không có vé.
dealing with that jobsworth at the front desk was frustrating.
xử lý với người bảo thủ và cứng nhắc ở quầy lễ tân thật là bực bội.
she was labeled a jobsworth for strictly following the rules.
cô ấy bị gắn mác là người bảo thủ và cứng nhắc vì tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc.
don't be a jobsworth; sometimes rules can be bent.
đừng tỏ ra bảo thủ và cứng nhắc; đôi khi các quy tắc có thể được bẻ cong.
the jobsworth refused to help, citing company policy.
người bảo thủ và cứng nhắc từ chối giúp đỡ, viện dẫn chính sách của công ty.
everyone dislikes the jobsworth who enforces every minor regulation.
mọi người đều không thích người bảo thủ và cứng nhắc người thực thi mọi quy định nhỏ nhất.
his jobsworth attitude made the project more complicated than it needed to be.
tinh thần bảo thủ và cứng nhắc của anh ấy khiến dự án trở nên phức tạp hơn cần thiết.
that jobsworth at the security check made us miss our flight.
người bảo thủ và cứng nhắc tại điểm kiểm tra an ninh khiến chúng tôi bị lỡ chuyến bay.
being a jobsworth can sometimes lead to unnecessary conflict.
việc tỏ ra bảo thủ và cứng nhắc đôi khi có thể dẫn đến những xung đột không cần thiết.
it's frustrating to encounter a jobsworth when you just need a little flexibility.
thật là bực bội khi gặp phải một người bảo thủ và cứng nhắc khi bạn chỉ cần một chút linh hoạt.
jobsworth attitude
tinh thần bảo thủ
jobsworth mentality
tinh thần bảo thủ
jobsworth rules
các quy tắc bảo thủ
jobsworth behavior
hành vi bảo thủ
jobsworth official
quan chức bảo thủ
jobsworth culture
văn hóa bảo thủ
jobsworth policy
chính sách bảo thủ
jobsworth clerk
nhân viên bảo thủ
jobsworth response
phản hồi của người bảo thủ
jobsworth approach
phương pháp của người bảo thủ
he's such a jobsworth that he won't let you enter without a ticket.
anh ấy bảo thủ và cứng nhắc đến mức không cho phép bạn vào nếu không có vé.
dealing with that jobsworth at the front desk was frustrating.
xử lý với người bảo thủ và cứng nhắc ở quầy lễ tân thật là bực bội.
she was labeled a jobsworth for strictly following the rules.
cô ấy bị gắn mác là người bảo thủ và cứng nhắc vì tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc.
don't be a jobsworth; sometimes rules can be bent.
đừng tỏ ra bảo thủ và cứng nhắc; đôi khi các quy tắc có thể được bẻ cong.
the jobsworth refused to help, citing company policy.
người bảo thủ và cứng nhắc từ chối giúp đỡ, viện dẫn chính sách của công ty.
everyone dislikes the jobsworth who enforces every minor regulation.
mọi người đều không thích người bảo thủ và cứng nhắc người thực thi mọi quy định nhỏ nhất.
his jobsworth attitude made the project more complicated than it needed to be.
tinh thần bảo thủ và cứng nhắc của anh ấy khiến dự án trở nên phức tạp hơn cần thiết.
that jobsworth at the security check made us miss our flight.
người bảo thủ và cứng nhắc tại điểm kiểm tra an ninh khiến chúng tôi bị lỡ chuyến bay.
being a jobsworth can sometimes lead to unnecessary conflict.
việc tỏ ra bảo thủ và cứng nhắc đôi khi có thể dẫn đến những xung đột không cần thiết.
it's frustrating to encounter a jobsworth when you just need a little flexibility.
thật là bực bội khi gặp phải một người bảo thủ và cứng nhắc khi bạn chỉ cần một chút linh hoạt.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now