jonah

[Mỹ]/ˈdʒəunə/
[Anh]/ˈdʒonə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người mang lại bất hạnh, tiên tri Jonah
Word Forms
số nhiềujonahs

Câu ví dụ

to be a jonah

để trở thành một người đen đủi

to feel like a jonah

cảm thấy như một người đen đủi

to avoid being a jonah

tránh trở thành một người đen đủi

to think someone is a jonah

nghĩ ai đó là một người đen đủi

to have a jonah on the team

có một người đen đủi trong đội

to be considered a jonah

được coi là một người đen đủi

to believe in the jonah curse

tin vào lời nguyền của người đen đủi

to shake off the jonah label

loại bỏ danh hiệu người đen đủi

Ví dụ thực tế

They've destroyed the Tomb of Jonah.

Họ đã phá hủy lăng mộ của Jonas.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2017 Collection

Then God told the fish to spit Jonah onto dry land.

Sau đó, Đức Chúa Trời bảo con cá ném Jonas lên bờ khô.

Nguồn: Beginner's Bible

The most famous story that hasn’t absolutely, completely, been debunked is the tale of a man called James Bartley, aka, the “Modern Jonah.”

Câu chuyện nổi tiếng nhất mà chưa thực sự bị bác bỏ là câu chuyện về một người đàn ông tên James Bartley, còn được gọi là

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay