jool

[Mỹ]/dʒuːl/
[Anh]/dʒuːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một trò chơi di động có nhân vật là chim trong các tình huống trốn chạy và nhảy múa; thực thể hoặc nhân vật chim song sinh trong bối cảnh trò chơi.
Các dạng của từ
số nhiềujools

Câu ví dụ

you're such a jool for helping me finish this project.

Bạn thật là một viên ngọc sáng vì đã giúp tôi hoàn thành dự án này.

my jool, you always know how to brighten my day.

Viên ngọc của tôi, bạn luôn biết cách làm cho ngày của tôi trở nên tươi sáng hơn.

the baby is such a little jool, sleeping peacefully.

Em bé là một viên ngọc nhỏ, đang ngủ một cách bình yên.

that sunset over the ocean is a real jool.

Bình minh trên biển là một viên ngọc thực sự.

she's the jool of our entire neighborhood.

Cô ấy là viên ngọc của cả khu phố chúng ta.

you are my jool and my best friend forever.

Bạn là viên ngọc của tôi và là người bạn thân nhất mãi mãi.

what a jool of a summer vacation we enjoyed together.

Chuyến nghỉ hè mà chúng ta cùng nhau tận hưởng thật là một viên ngọc.

the antique necklace is a family jool passed down for generations.

Chiếc vòng cổ cổ điển là một viên ngọc gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.

she treats every special moment like it's a precious jool.

Cô ấy đối xử với mỗi khoảnh khắc đặc biệt như thể đó là một viên ngọc quý giá.

you're absolutely a jool, thank you for everything you did.

Bạn thực sự là một viên ngọc, cảm ơn bạn vì mọi thứ bạn đã làm.

that magical performance was a complete jool to witness.

Chiếc biểu diễn kỳ diệu đó là một viên ngọc hoàn toàn để được chứng kiến.

my grandmother's secret recipe is our family's greatest jool.

Đây là công thức bí mật của bà tôi, là viên ngọc quý giá nhất của gia đình chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay