juju

[Mỹ]/ˈdʒuːdʒuː/
[Anh]/ˈdʒuːdʒuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đối tượng thờ cúng hoặc bùa hộ mệnh; một bùa (và sức mạnh ma thuật của nó); một khúc cần sa; một đồ trang sức nhỏ.
Word Forms
số nhiềujujus

Cụm từ & Cách kết hợp

juju magic

ma thuật juju

juju bag

túi juju

juju priest

tùyển tế juju

juju power

sức mạnh juju

juju spell

bùa chú juju

juju dance

nhảy juju

juju charm

bùa juju

juju stick

đũa juju

juju ritual

nghi lễ juju

juju doll

búp bê juju

Câu ví dụ

i love to dance to juju music.

Tôi thích nhảy theo nhạc juju.

she has a special juju that attracts good luck.

Cô ấy có một loại juju đặc biệt mang lại may mắn.

they believe juju can protect them from harm.

Họ tin rằng juju có thể bảo vệ họ khỏi nguy hiểm.

his juju collection includes many unique artifacts.

Bộ sưu tập juju của anh ấy bao gồm nhiều hiện vật độc đáo.

we often perform juju rituals during the festival.

Chúng tôi thường thực hiện các nghi lễ juju trong lễ hội.

juju has a deep cultural significance in their community.

Juju có ý nghĩa văn hóa sâu sắc trong cộng đồng của họ.

the juju dance captivated everyone at the party.

Bước nhảy juju đã khiến mọi người bị cuốn hút tại bữa tiệc.

he claims that his juju brings him success in business.

Anh ta nói rằng juju mang lại thành công cho anh ta trong kinh doanh.

learning about juju has been fascinating for her.

Việc tìm hiểu về juju rất thú vị đối với cô ấy.

they say that juju can influence the spirits around us.

Họ nói rằng juju có thể ảnh hưởng đến các linh hồn xung quanh chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay