juke

[Mỹ]/dʒuːk/
[Anh]/dʒʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

lừa (một đối thủ) ra khỏi vị trí bằng một động tác giả
Word Forms
ngôi thứ ba số ítjukes
số nhiềujukes

Cụm từ & Cách kết hợp

jukebox

máy hát tự động

juke joint

quán bar tự do

juke music

nhạc juke

Câu ví dụ

I juked down an alley.

Tôi đã lách người xuống một con hẻm.

Two main part : the explorator and juke box part.

Hai phần chính: phần explorator và phần jukebox.

a middle-aged couple shook and juked to the music.

Một cặp vợ chồng trung niên lắc lư và lách người theo điệu nhạc.

He tried to juke past the defender.

Anh ta cố gắng lách người vượt qua hậu vệ.

The player used a juke move to dodge the tackle.

Người chơi đã sử dụng một động tác lách người để tránh cú vào bóng.

She used a jukebox to play her favorite songs.

Cô ấy sử dụng một jukebox để chơi những bài hát yêu thích của mình.

The juke joint was filled with lively music and dancing.

Quán juke joint tràn ngập âm nhạc sôi động và khiêu vũ.

He was known for his quick jukes on the football field.

Anh ta nổi tiếng với những cú lách người nhanh chóng trên sân bóng đá.

The DJ at the party knew how to juke the crowd.

DJ tại bữa tiệc biết cách khuấy động đám đông.

She used her juke to create space for a shot.

Cô ấy sử dụng cú lách người của mình để tạo khoảng trống cho cú sút.

The video game character had a special juke ability.

Nhân vật trong trò chơi điện tử có khả năng lách người đặc biệt.

The jukebox played a mix of classic and modern songs.

Jukebox phát một hỗn hợp các bài hát cổ điển và hiện đại.

He used a juke step to fake out the defender.

Anh ta sử dụng một bước lách người để đánh lừa hậu vệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay