junking

[Mỹ]/ˈdʒʌŋkɪŋ/
[Anh]/ˈdʒʌŋkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động loại bỏ hoặc vứt bỏ một cái gì đó
v.dạng hiện tại phân từ của junk, có nghĩa là loại bỏ hoặc từ bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

junking items

vật phẩm loại bỏ

junking process

quy trình loại bỏ

junking vehicles

xe loại bỏ

junking strategy

chiến lược loại bỏ

junking policy

chính sách loại bỏ

junking materials

vật liệu loại bỏ

junking equipment

thiết bị loại bỏ

junking old

loại bỏ cũ

junking waste

rác thải loại bỏ

junking goods

hàng hóa loại bỏ

Câu ví dụ

they are junking their old car for a new model.

Họ đang thanh lý chiếc xe cũ của họ để mua một mẫu xe mới.

junking outdated technology can improve efficiency.

Loại bỏ công nghệ lỗi thời có thể cải thiện hiệu quả.

the city is junking the old buses for greener options.

Thành phố đang thanh lý những chiếc xe buýt cũ để có những lựa chọn thân thiện với môi trường hơn.

she decided on junking her old furniture and redecorating.

Cô ấy quyết định thanh lý đồ nội thất cũ của mình và trang trí lại.

junking unnecessary items can create more space.

Loại bỏ những đồ đạc không cần thiết có thể tạo thêm không gian.

they are junking the project due to budget cuts.

Họ đang hủy bỏ dự án do cắt giảm ngân sách.

after years of use, they are junking the old computer.

Sau nhiều năm sử dụng, họ đang thanh lý chiếc máy tính cũ.

junking the old policies is necessary for progress.

Việc loại bỏ các chính sách cũ là cần thiết cho sự tiến bộ.

he is junking his collection of outdated magazines.

Anh ấy đang thanh lý bộ sưu tập tạp chí lỗi thời của mình.

the company is junking its inefficient practices.

Công ty đang loại bỏ những phương pháp làm việc kém hiệu quả của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay