| số nhiều | trashings |
trashing the place
xé nát nơi đó
trashing talk
nói những lời chỉ trích
trashing someone
phá hoại ai đó
trashing my reputation
phá hoại danh tiếng của tôi
trashing the idea
phá hoại ý tưởng
trashing a plan
phá hoại kế hoạch
trashing it all
phá hoại tất cả
trashing the contract
phá hoại hợp đồng
trashing the competition
phá hoại sự cạnh tranh
trashing the rumors
phá hoại những tin đồn
we're trashing the old furniture to make space for new items.
Chúng tôi đang vứt bỏ đồ nội thất cũ để có chỗ cho những món đồ mới.
the team was trashing their opponents on the basketball court.
Đội đã đánh bại đối thủ của họ trên sân bóng rổ.
don't just trashing my ideas without offering any alternatives.
Đừng chỉ vội vã bác bỏ ý tưởng của tôi mà không đưa ra bất kỳ giải pháp thay thế nào.
he was trashing the restaurant on social media after a bad experience.
Anh ấy đã chửi bới nhà hàng trên mạng xã hội sau một trải nghiệm tồi tệ.
they're trashing the entire project due to lack of funding.
Họ đang hủy bỏ toàn bộ dự án do thiếu kinh phí.
the kids were trashing the living room with their toys.
Những đứa trẻ đang làm rối phòng khách với đồ chơi của chúng.
she's trashing the stereotype that all women are bad drivers.
Cô ấy đang bác bỏ định kiến rằng tất cả phụ nữ đều lái xe tệ.
the politician was trashing his rival during the debate.
Nhà chính trị đã chửi bới đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.
we ended up trashing the initial plan and starting over.
Chúng tôi cuối cùng đã hủy bỏ kế hoạch ban đầu và bắt đầu lại.
stop trashing my reputation with false rumors.
Đừng tiếp tục làm tổn hại danh tiếng của tôi bằng những tin đồn sai sự thật nữa.
they're trashing the competition with their innovative product.
Họ đang đánh bại đối thủ cạnh tranh bằng sản phẩm sáng tạo của họ.
trashing the place
xé nát nơi đó
trashing talk
nói những lời chỉ trích
trashing someone
phá hoại ai đó
trashing my reputation
phá hoại danh tiếng của tôi
trashing the idea
phá hoại ý tưởng
trashing a plan
phá hoại kế hoạch
trashing it all
phá hoại tất cả
trashing the contract
phá hoại hợp đồng
trashing the competition
phá hoại sự cạnh tranh
trashing the rumors
phá hoại những tin đồn
we're trashing the old furniture to make space for new items.
Chúng tôi đang vứt bỏ đồ nội thất cũ để có chỗ cho những món đồ mới.
the team was trashing their opponents on the basketball court.
Đội đã đánh bại đối thủ của họ trên sân bóng rổ.
don't just trashing my ideas without offering any alternatives.
Đừng chỉ vội vã bác bỏ ý tưởng của tôi mà không đưa ra bất kỳ giải pháp thay thế nào.
he was trashing the restaurant on social media after a bad experience.
Anh ấy đã chửi bới nhà hàng trên mạng xã hội sau một trải nghiệm tồi tệ.
they're trashing the entire project due to lack of funding.
Họ đang hủy bỏ toàn bộ dự án do thiếu kinh phí.
the kids were trashing the living room with their toys.
Những đứa trẻ đang làm rối phòng khách với đồ chơi của chúng.
she's trashing the stereotype that all women are bad drivers.
Cô ấy đang bác bỏ định kiến rằng tất cả phụ nữ đều lái xe tệ.
the politician was trashing his rival during the debate.
Nhà chính trị đã chửi bới đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.
we ended up trashing the initial plan and starting over.
Chúng tôi cuối cùng đã hủy bỏ kế hoạch ban đầu và bắt đầu lại.
stop trashing my reputation with false rumors.
Đừng tiếp tục làm tổn hại danh tiếng của tôi bằng những tin đồn sai sự thật nữa.
they're trashing the competition with their innovative product.
Họ đang đánh bại đối thủ cạnh tranh bằng sản phẩm sáng tạo của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay