stay juntas
ở cùng nhau
work juntas
làm việc cùng nhau
come juntas
đến cùng nhau
play juntas
chơi cùng nhau
eat juntas
ăn cùng nhau
talk juntas
nói chuyện cùng nhau
meet juntas
gặp nhau
sit juntas
ngồi cùng nhau
travel juntas
đi du lịch cùng nhau
laugh juntas
cười cùng nhau
we need to work juntas to finish this project.
Chúng ta cần làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án.
let’s plan the event juntas for better results.
Hãy lên kế hoạch cho sự kiện cùng nhau để đạt được kết quả tốt hơn.
the team worked juntas to solve the problem.
Đội ngũ đã làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề.
they always collaborate juntas on community projects.
Họ luôn hợp tác cùng nhau trong các dự án cộng đồng.
we should discuss our ideas juntas before the meeting.
Chúng ta nên thảo luận ý tưởng của mình cùng nhau trước cuộc họp.
she believes that working juntas leads to success.
Cô ấy tin rằng làm việc cùng nhau dẫn đến thành công.
let’s tackle this challenge juntas as a team.
Hãy cùng nhau đối phó với thử thách này với tư cách là một đội.
they always achieve great results when they work juntas.
Họ luôn đạt được kết quả tuyệt vời khi làm việc cùng nhau.
we can accomplish more when we join forces juntas.
Chúng ta có thể đạt được nhiều hơn khi hợp tác cùng nhau.
it's important to support each other juntas in tough times.
Điều quan trọng là phải hỗ trợ lẫn nhau cùng nhau trong những thời điểm khó khăn.
stay juntas
ở cùng nhau
work juntas
làm việc cùng nhau
come juntas
đến cùng nhau
play juntas
chơi cùng nhau
eat juntas
ăn cùng nhau
talk juntas
nói chuyện cùng nhau
meet juntas
gặp nhau
sit juntas
ngồi cùng nhau
travel juntas
đi du lịch cùng nhau
laugh juntas
cười cùng nhau
we need to work juntas to finish this project.
Chúng ta cần làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án.
let’s plan the event juntas for better results.
Hãy lên kế hoạch cho sự kiện cùng nhau để đạt được kết quả tốt hơn.
the team worked juntas to solve the problem.
Đội ngũ đã làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề.
they always collaborate juntas on community projects.
Họ luôn hợp tác cùng nhau trong các dự án cộng đồng.
we should discuss our ideas juntas before the meeting.
Chúng ta nên thảo luận ý tưởng của mình cùng nhau trước cuộc họp.
she believes that working juntas leads to success.
Cô ấy tin rằng làm việc cùng nhau dẫn đến thành công.
let’s tackle this challenge juntas as a team.
Hãy cùng nhau đối phó với thử thách này với tư cách là một đội.
they always achieve great results when they work juntas.
Họ luôn đạt được kết quả tuyệt vời khi làm việc cùng nhau.
we can accomplish more when we join forces juntas.
Chúng ta có thể đạt được nhiều hơn khi hợp tác cùng nhau.
it's important to support each other juntas in tough times.
Điều quan trọng là phải hỗ trợ lẫn nhau cùng nhau trong những thời điểm khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay