juntas

[Mỹ]/ˈhʌntəz/
[Anh]/ˈhʌntəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các nhà lãnh đạo quân sự chiếm quyền bằng vũ lực

Cụm từ & Cách kết hợp

stay juntas

ở cùng nhau

work juntas

làm việc cùng nhau

come juntas

đến cùng nhau

play juntas

chơi cùng nhau

eat juntas

ăn cùng nhau

talk juntas

nói chuyện cùng nhau

meet juntas

gặp nhau

sit juntas

ngồi cùng nhau

travel juntas

đi du lịch cùng nhau

laugh juntas

cười cùng nhau

Câu ví dụ

we need to work juntas to finish this project.

Chúng ta cần làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án.

let’s plan the event juntas for better results.

Hãy lên kế hoạch cho sự kiện cùng nhau để đạt được kết quả tốt hơn.

the team worked juntas to solve the problem.

Đội ngũ đã làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề.

they always collaborate juntas on community projects.

Họ luôn hợp tác cùng nhau trong các dự án cộng đồng.

we should discuss our ideas juntas before the meeting.

Chúng ta nên thảo luận ý tưởng của mình cùng nhau trước cuộc họp.

she believes that working juntas leads to success.

Cô ấy tin rằng làm việc cùng nhau dẫn đến thành công.

let’s tackle this challenge juntas as a team.

Hãy cùng nhau đối phó với thử thách này với tư cách là một đội.

they always achieve great results when they work juntas.

Họ luôn đạt được kết quả tuyệt vời khi làm việc cùng nhau.

we can accomplish more when we join forces juntas.

Chúng ta có thể đạt được nhiều hơn khi hợp tác cùng nhau.

it's important to support each other juntas in tough times.

Điều quan trọng là phải hỗ trợ lẫn nhau cùng nhau trong những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay