| số nhiều | juntoes |
junto a
gần
junto con
cùng với
junto al
gần với
junto a ti
gần bạn
junto a mí
gần tôi
juntos siempre
luôn luôn cùng nhau
junto a ellos
gần họ (nam)
junto a ella
gần cô ấy
juntos ahora
bây giờ cùng nhau
junto a nosotros
gần chúng tôi
she came junto with her friends to the party.
Cô ấy đến cùng với bạn bè của mình đến bữa tiệc.
let's go junto to the store.
Chúng ta hãy đi cùng đến cửa hàng.
they filed the report junto with the necessary documents.
Họ đã nộp báo cáo cùng với các tài liệu cần thiết.
he walked junto with his dog every morning.
Anh ấy đi bộ cùng với chú chó của mình mỗi buổi sáng.
we need to plan this event junto with the sponsors.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho sự kiện này cùng với các nhà tài trợ.
the kids played junto in the park.
Những đứa trẻ chơi cùng trong công viên.
she studied junto with her classmates for the exam.
Cô ấy học cùng với các bạn cùng lớp để thi.
they traveled junto to several countries last summer.
Họ đã đi du lịch cùng đến một số quốc gia vào mùa hè năm ngoái.
he enjoys cooking junto with his family.
Anh ấy thích nấu ăn cùng với gia đình.
junto a
gần
junto con
cùng với
junto al
gần với
junto a ti
gần bạn
junto a mí
gần tôi
juntos siempre
luôn luôn cùng nhau
junto a ellos
gần họ (nam)
junto a ella
gần cô ấy
juntos ahora
bây giờ cùng nhau
junto a nosotros
gần chúng tôi
she came junto with her friends to the party.
Cô ấy đến cùng với bạn bè của mình đến bữa tiệc.
let's go junto to the store.
Chúng ta hãy đi cùng đến cửa hàng.
they filed the report junto with the necessary documents.
Họ đã nộp báo cáo cùng với các tài liệu cần thiết.
he walked junto with his dog every morning.
Anh ấy đi bộ cùng với chú chó của mình mỗi buổi sáng.
we need to plan this event junto with the sponsors.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho sự kiện này cùng với các nhà tài trợ.
the kids played junto in the park.
Những đứa trẻ chơi cùng trong công viên.
she studied junto with her classmates for the exam.
Cô ấy học cùng với các bạn cùng lớp để thi.
they traveled junto to several countries last summer.
Họ đã đi du lịch cùng đến một số quốc gia vào mùa hè năm ngoái.
he enjoys cooking junto with his family.
Anh ấy thích nấu ăn cùng với gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay