kahikatea

[Mỹ]/kɑːhɪˈkɑːtɪə/
[Anh]/kɑːhɪˈkeɪtiə/

Dịch

n. Một loại cây thông bản địa New Zealand (Dacrycarpus dacrydioides) có gỗ trắng, còn được gọi là thông trắng.
Các dạng của từ
số nhiềukahikateas

Cụm từ & Cách kết hợp

kahikatea forest

tiểu khu kahikatea

kahikatea trees

cây kahikatea

kahikatea wood

gỗ kahikatea

kahikatea grove

nhóm cây kahikatea

kahikatea swamp

đầm lầy kahikatea

kahikatea stand

vùng sinh trưởng kahikatea

kahikatea logging

khai thác kahikatea

kahikatea habitat

môi trường sống của kahikatea

kahikatea conservation

bảo tồn kahikatea

kahikatea distribution

phân bố kahikatea

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay