kaons

[Mỹ]/ˈkeɪɒn/
[Anh]/ˈkeɪɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại meson chứa một quark lạ; còn được gọi là meson K

Cụm từ & Cách kết hợp

kaon decay

suy biến của kaon

kaon production

sản xuất kaon

kaon physics

vật lý kaon

kaon interaction

tương tác của kaon

kaon resonance

phản cộng hưởng của kaon

kaon emission

phát xạ kaon

kaon experiment

thí nghiệm kaon

kaon mass

khối lượng của kaon

kaon charge

điện tích của kaon

kaon mixing

trộn lẫn của kaon

Câu ví dụ

kaons are a type of meson.

kaon là một loại meson.

scientists study kaons to understand fundamental forces.

các nhà khoa học nghiên cứu về kaon để hiểu các lực lượng cơ bản.

kaons can be produced in high-energy collisions.

kaon có thể được tạo ra trong các vụ va chạm năng lượng cao.

the decay of kaons provides insights into particle physics.

sự phân rã của kaon cung cấp những hiểu biết về vật lý hạt.

kaons have both matter and antimatter counterparts.

kaon có cả vật chất và các đối tác phản vật chất.

researchers are exploring the behavior of kaons.

các nhà nghiên cứu đang khám phá hành vi của kaon.

kaons play a role in understanding cp violation.

kaon đóng vai trò trong việc hiểu sự vi phạm cp.

the study of kaons is crucial for modern physics.

nghiên cứu về kaon rất quan trọng đối với vật lý hiện đại.

kaons can oscillate between different states.

kaon có thể dao động giữa các trạng thái khác nhau.

experiments with kaons help validate theoretical models.

các thí nghiệm với kaon giúp xác thực các mô hình lý thuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay