kbytes

[Mỹ]/ˈkiːbaɪts/
[Anh]/ˈkɪbaɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kilobyte (dạng số nhiều)

Cụm từ & Cách kết hợp

kbytes per second

kilobyte mỗi giây

kbytes available

kilobyte khả dụng

kbytes used

kilobyte đã sử dụng

kbytes free

kilobyte trống

kbytes remaining

kilobyte còn lại

kbytes capacity

kilobyte dung lượng

kbytes of data

kilobyte dữ liệu

megabytes and kbytes

megabyte và kilobyte

bytes and kbytes

byte và kilobyte

kbytes total

kilobyte tổng cộng

Câu ví dụ

the software update requires at least 512 kbytes of free disk space.

Cập nhật phần mềm yêu cầu ít nhất 512 kbytes dung lượng đĩa trống.

the log file size has exceeded 1024 kbytes and must be archived.

Kích thước tệp nhật ký đã vượt quá 1024 kbytes và phải được lưu trữ.

network latency increases significantly when transmitting over 1000 kbytes per second.

Độ trễ mạng tăng đáng kể khi truyền hơn 1000 kbytes mỗi giây.

each image thumbnail consumes approximately 50 kbytes of memory.

Mỗi hình thu nhỏ của hình ảnh tiêu thụ khoảng 50 kbytes bộ nhớ.

the script failed to load because the buffer limit of 64 kbytes was reached.

Chương trình kịch bản không thể tải do đã đạt giới hạn đệm 64 kbytes.

this embedded system has a total storage capacity of 128 kbytes.

Hệ thống nhúng này có tổng dung lượng lưu trữ là 128 kbytes.

downloading this driver package will use about 4000 kbytes of data.

Tải xuống gói trình điều khiển này sẽ sử dụng khoảng 4000 kbytes dữ liệu.

the cache size was adjusted to 256 kbytes to improve performance.

Kích thước bộ đệm đã được điều chỉnh thành 256 kbytes để cải thiện hiệu suất.

data compression reduced the file size from 100 to 20 kbytes.

Nén dữ liệu đã giảm kích thước tệp từ 100 xuống 20 kbytes.

older routers may struggle with packet sizes larger than 64 kbytes.

Các bộ định tuyến cũ có thể gặp khó khăn với kích thước gói lớn hơn 64 kbytes.

the application allocates 500 kbytes of ram during the startup process.

Ứng dụng phân bổ 500 kbytes ram trong quá trình khởi động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay